中秋 zhōngqiū
volume volume

Từ hán việt: 【trung thu】

Đọc nhanh: 中秋 (trung thu). Ý nghĩa là: Trung thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu.); giữa thu. Ví dụ : - 每逢中秋,我们全家会欢聚在一起。 Mỗi dịp tết trung thu là cả gia đình chúng tôi lại quây quần bên nhau.. - 去年中秋他送我一盒月饼,礼尚往来,今年我回赠他几颗柚子。 Tết trung thu năm trước, anh ấy gửi cho tôi một hộp bánh trung thu và quà tặng, năm nay tôi đã tặng lại cho anh ấy một ít bưởi.. - 在越南,当中秋节或者开张典礼的时候,舞狮团常来表演 Tại Việt Nam, vào các dịp tết trung thu hay khai trương cửa hàng, sự kiến thường có những đoàn múa lân đến biểu diễn.

Ý Nghĩa của "中秋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Trung thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu.); giữa thu

中国传统节日,在农历八月十五日,这一天有赏月、吃月饼的风俗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每逢 měiféng 中秋 zhōngqiū , 我们 wǒmen 全家 quánjiā 会 huì 欢聚 huānjù 在 zài 一起 yìqǐ

    - Mỗi dịp tết trung thu là cả gia đình chúng tôi lại quây quần bên nhau.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 中秋 zhōngqiū 他 tā 送 sòng 我 wǒ 一盒 yīhé 月饼 yuèbǐng , 礼尚往来 lǐshàngwǎnglái , 今年 jīnnián 我 wǒ 回赠 huízèng 他 tā 几颗 jǐkē 柚子 yòuzi

    - Tết trung thu năm trước, anh ấy gửi cho tôi một hộp bánh trung thu và quà tặng, năm nay tôi đã tặng lại cho anh ấy một ít bưởi.

  • volume volume

    - 在 zài 越南 yuènán , 当 dāng 中秋节 zhōngqiūjié 或者 huòzhě 开张 kāizhāng 典礼 diǎnlǐ 的 de 时候 shíhou , 舞狮 wǔshī 团常来 tuánchánglái 表演 biǎoyǎn

    - Tại Việt Nam, vào các dịp tết trung thu hay khai trương cửa hàng, sự kiến thường có những đoàn múa lân đến biểu diễn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中秋

  • volume volume

    - 农历 nónglì 八月 bāyuè 十五 shíwǔ 是 shì 中秋节 zhōngqiūjié

    - Ngày 15 tháng 8 âm lịch là Tết Trung thu.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 是 shì 团圆 tuányuán 的 de 节日 jiérì

    - Tết Trung Thu là ngày tết đoàn viên.

  • volume volume

    - 中秋 zhōngqiū 的 de 月色 yuèsè 真 zhēn 美 měi , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 心碎 xīnsuì , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 陶醉 táozuì

    - Ánh trăng trong tết trung thu thật đẹp, đẹp đến mức khiến người ta đau lòng, đẹp đến mức khiến người ta say đắm.

  • volume volume

    - 每逢 měiféng 中秋 zhōngqiū , 我 wǒ 妈妈 māma 会 huì 做 zuò 月饼 yuèbǐng

    - Mỗi dịp trung thu, mẹ tôi sẽ làm bánh trung thu.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 后 hòu , 天气 tiānqì 慢慢 mànmàn 凉 liáng 上来 shànglái

    - sau tết trung thu, thời tiết lạnh dần.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 一年 yīnián 中 zhōng 最好 zuìhǎo 的 de 季节 jìjié 要数 yàoshù 秋天 qiūtiān 了 le

    - Mùa đẹp nhất trong năm ở Bắc Kinh phải tính đến mùa thu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 中秋节 zhōngqiūjié , 是 shì 吗 ma ?

    - Hôm nay là Tết Trung thu đúng không?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 是 shì 怎么 zěnme 过 guò 中秋节 zhōngqiūjié ?

    - Các bạn đón Tết Trung thu như thế nào?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao