中用 zhōng yòng
volume volume

Từ hán việt: 【trúng dụng】

Đọc nhanh: 中用 (trúng dụng). Ý nghĩa là: có ích; có thể dùng được; hữu dụng (dùng với hình thức phủ định). Ví dụ : - 这点事情都办不好,真不中用。 việc này làm không xong, thật vô dụng.

Ý Nghĩa của "中用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中用 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có ích; có thể dùng được; hữu dụng (dùng với hình thức phủ định)

顶事;有用 (多用于否定)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 事情 shìqing 都 dōu 办 bàn 不好 bùhǎo , 真 zhēn 不中用 bùzhōngyòng

    - việc này làm không xong, thật vô dụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中用

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 中国银行 zhōngguóyínháng 信用卡 xìnyòngkǎ 办卡 bànkǎ 指南 zhǐnán

    - Hướng dẫn đăng ký thẻ tín dụng của Ngân hàng Trung Quốc

  • volume volume

    - 中药 zhōngyào 熬 áo 好 hǎo 后 hòu 需要 xūyào 用 yòng 纱布 shābù 过滤 guòlǜ 一下 yīxià

    - Thuốc bắc sau khi đun sôi cần phải lọc qua gạc.

  • volume volume

    - 中医 zhōngyī 使用 shǐyòng 针灸 zhēnjiǔ 治疗 zhìliáo

    - Thầy thuốc Đông y sử dụng châm cứu để điều trị.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 在 zài 该域 gāiyù 中 zhōng 使用 shǐyòng 正 zhèng 斜杠 xiégàng

    - Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này

  • volume volume

    - 冷疗法 lěngliáofǎ 一种 yīzhǒng 在 zài 医疗 yīliáo 中 zhōng 局部 júbù 或 huò 全部 quánbù 使用 shǐyòng 低温 dīwēn 的 de 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp lạnh là một phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp một cách cục bộ hoặc toàn bộ trong điều trị y tế.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 中药 zhōngyào 治疗 zhìliáo 感冒 gǎnmào

    - Anh ấy thích dùng thuốc Đông y để trị cảm.

  • volume volume

    - 从 cóng 技术 jìshù 交易 jiāoyì 净收入 jìngshōurù 中 zhōng 提取 tíqǔ 百分之十五 bǎifēnzhīshíwǔ 的 de 费用 fèiyòng

    - Trong lãi ròng giao dịch kỹ thuật rút ra mười lăm phần trăm chi phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao