中性笔 zhōng xìng bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trung tính bút】

Đọc nhanh: 中性笔 (trung tính bút). Ý nghĩa là: bút rollerball.

Ý Nghĩa của "中性笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中性笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút rollerball

rollerball pen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中性笔

  • volume volume

    - 中性 zhōngxìng 注释 zhùshì

    - chú thích từ trung tính

  • volume volume

    - 剧中 jùzhōng 对 duì 主人公 zhǔréngōng 过分 guòfèn 拔高 bágāo , 反而 fǎnér 失去 shīqù 了 le 真实性 zhēnshíxìng

    - vở kịch đề cao nhân vật chính một cách quá đáng, trái lại làm mất đi tính chân thực.

  • volume volume

    - 中性词 zhōngxìngcí

    - từ trung tính

  • volume volume

    - 准确性 zhǔnquèxìng 在 zài 计算 jìsuàn 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Tính chính xác rất quan trọng trong số học.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • volume volume

    - 在 zài 里 lǐ 约 yuē 的 de 上班 shàngbān 女性 nǚxìng 当中 dāngzhōng 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Rất nổi tiếng với các cô gái làm việc của Rio.

  • volume volume

    - 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú 写 xiě 了 le 篇 piān 关于 guānyú 网络 wǎngluò 中立性 zhōnglìxìng 的 de 文章 wénzhāng

    - Kristof có một phần về tính trung lập.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao