中局 zhōng jú
volume volume

Từ hán việt: 【trung cục】

Đọc nhanh: 中局 (trung cục). Ý nghĩa là: trung cuộc (chỉ giai đoạn thi đấu giữa khai cuộc và tàn cuộc trong cờ tướng và cờ quốc tế.). Ví dụ : - 冷疗法一种在医疗中局部或全部使用低温的方法 Phương pháp lạnh là một phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp một cách cục bộ hoặc toàn bộ trong điều trị y tế.

Ý Nghĩa của "中局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trung cuộc (chỉ giai đoạn thi đấu giữa khai cuộc và tàn cuộc trong cờ tướng và cờ quốc tế.)

象棋、国际象棋竞赛中指开局与残局之间的比赛阶段

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冷疗法 lěngliáofǎ 一种 yīzhǒng 在 zài 医疗 yīliáo 中 zhōng 局部 júbù 或 huò 全部 quánbù 使用 shǐyòng 低温 dīwēn 的 de 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp lạnh là một phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp một cách cục bộ hoặc toàn bộ trong điều trị y tế.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中局

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 棋局 qíjú 中 zhōng 布局 bùjú 很 hěn 巧妙 qiǎomiào

    - Anh ấy sắp xếp trên bàn cờ rất khéo léo.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 情报局 qíngbàojú

    - CIA; cục tình báo trung ương Mỹ.

  • volume volume

    - 别中 biézhōng 了 le 他 tā 的 de 局 jú

    - Đừng dính vào cái bẫy của anh ấy.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 中央 zhōngyāng 情报局 qíngbàojú 站长 zhànzhǎng 承担 chéngdān 了 le 他 tā 的 de 探员 tànyuán 谍报 diébào 工作 gōngzuò 失败 shībài 的 de 责任 zérèn

    - Người đứng đầu CIA nhận trách nhiệm về thất bại trong công việc gián điệp của mình.

  • volume volume

    - 中情局 zhōngqíngjú 学到 xuédào 了 le 一件 yījiàn

    - Tôi đã học ở CIA

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • volume volume

    - 她 tā 会 huì 在 zài 续集 xùjí 中 zhōng 得到 dédào 幸福 xìngfú 结局 jiéjú 吗 ma

    - Cô ấy sẽ có một kết thúc có hậu trong phần tiếp theo?

  • - 在 zài 决胜局 juéshèngjú 中 zhōng , 双方 shuāngfāng 的 de 比分 bǐfēn 紧张 jǐnzhāng 激烈 jīliè

    - Trong ván quyết thắng, tỉ số của cả hai bên rất căng thẳng và gay cấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao