严打 yándǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nghiêm đả】

Đọc nhanh: 严打 (nghiêm đả). Ý nghĩa là: phá vỡ, thực hiện các biện pháp nghiêm khắc chống lại.

Ý Nghĩa của "严打" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

严打 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phá vỡ

to crack down on

✪ 2. thực hiện các biện pháp nghiêm khắc chống lại

to take severe measures against

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 严打

  • volume volume

    - 严厉打击 yánlìdǎjī 贩私 fànsī 活动 huódòng

    - nghiêm khắc lên án hoạt động buôn lậu.

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 是 shì 不人道 bùréndào 的 de

    - Thấm vấn bằng cách tra tấn là vô nhân đạo.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - tra tấn dã man.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 对 duì 他 tā 没有 méiyǒu 用 yòng

    - Sẽ không có sự tra tấn nào đối với anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 辞职 cízhí 是 shì 对 duì 该 gāi 团队 tuánduì 的 de 一个 yígè 严重 yánzhòng 打击 dǎjī

    - Việc ông từ chức là một đả kích đối với đội bóng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 受过 shòuguò 专业训练 zhuānyèxùnliàn 能 néng 忍受 rěnshòu 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 严›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nghiêm
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MTCH (一廿金竹)
    • Bảng mã:U+4E25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao