两线 liǎng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lưỡng tuyến】

Đọc nhanh: 两线 (lưỡng tuyến). Ý nghĩa là: đứt đôi.

Ý Nghĩa của "两线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

两线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứt đôi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 两线

  • volume volume

    - 两根 liǎnggēn 电线 diànxiàn 搭上 dāshàng 了 le

    - Hai sợi dây điện đã nối với nhau.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 山 shān 是 shì 两个 liǎnggè 地界 dìjiè 的 de 分界线 fēnjièxiàn

    - Ngọn núi này là đường phân chia ranh giới của hai vùng đất.

  • volume volume

    - 过 guò 了 le 河北 héběi 河南 hénán 两省 liǎngshěng 的 de 分界线 fēnjièxiàn , 就 jiù 进入 jìnrù 了 le 豫北 yùběi

    - qua ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Hà Nam, là đến Dự Bắc.

  • volume volume

    - 双曲线 shuāngqūxiàn 的 de 焦点 jiāodiǎn 在 zài 两侧 liǎngcè

    - Tiêu điểm của đường hyperbol nằm ở hai bên.

  • volume volume

    - 两线 liǎngxiàn 相交 xiāngjiāo 于 yú 一点 yìdiǎn

    - hai đường giao nhau ở một điểm.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 是 shì 两线 liǎngxiàn 相交 xiāngjiāo

    - Điểm này là giao nhau của hai đường thẳng.

  • volume volume

    - 平行 píngxíng 的 de 两条线 liǎngtiáoxiàn 很 hěn 美 měi

    - Hai đường song song rất đẹp.

  • volume volume

    - 这 zhè 两条线 liǎngtiáoxiàn 是 shì 平行 píngxíng 的 de

    - Hai đường này là song song.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao