两全其美 liǎngquánqíměi
volume volume

Từ hán việt: 【lưỡng toàn kì mĩ】

Đọc nhanh: 两全其美 (lưỡng toàn kì mĩ). Ý nghĩa là: vẹn toàn đôi bên; đẹp cả đôi bên; vẹn cả đôi đường.

Ý Nghĩa của "两全其美" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

两全其美 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vẹn toàn đôi bên; đẹp cả đôi bên; vẹn cả đôi đường

做一件事顾全两个方面, 使两方面都很好

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 两全其美

  • volume volume

    - 两全其美 liǎngquánqíměi

    - vẹn toàn cả đôi bên.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 性格 xìnggé 完全 wánquán 不同 bùtóng 的 de 人 rén 在 zài 一起 yìqǐ 难免 nánmiǎn 不 bù 产生矛盾 chǎnshēngmáodùn

    - Hai người có tính cách hoàn toàn khác nhau khi ở cùng nhau không tránh khỏi việc xảy ra mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 的 de 观点 guāndiǎn 完全 wánquán 矛盾 máodùn

    - Quan điểm của hai người hoàn toàn mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 何其 héqí 美哉 měizāi 此 cǐ 风景 fēngjǐng

    - Cảnh quan này thật là đẹp biết bao.

  • volume volume

    - 去 qù 美国 měiguó 旅行 lǚxíng 一次 yīcì 相当于 xiāngdāngyú 她 tā 两年 liǎngnián 的 de 工资 gōngzī

    - Một chuyến đi Mỹ tương đương với hai năm lương của cô.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 方案 fāngàn 能 néng 两全其美 liǎngquánqíměi

    - Kế hoạch này có thể đôi bên đều lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 极其 jíqí 精美 jīngměi

    - Đồ thủ công của anh ấy cực kỳ tinh xảo.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa