专色印刷 zhuān sè yìnshuā
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên sắc ấn xoát】

Đọc nhanh: 专色印刷 (chuyên sắc ấn xoát). Ý nghĩa là: in màu tại chỗ.

Ý Nghĩa của "专色印刷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

专色印刷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. in màu tại chỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专色印刷

  • volume volume

    - 活版印刷 huóbǎnyìnshuā 术 shù

    - kỹ thuật in sắp chữ rời.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 刷白 shuàbái 没 méi 血色 xuèsè

    - Tay anh ấy tái xanh không có máu.

  • volume volume

    - 套色 tàoshǎi 印刷 yìnshuā

    - bản in màu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 印刷厂 yìnshuāchǎng 当 dāng 校对 jiàoduì

    - anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 牙刷 yáshuā 颜色 yánsè 很 hěn 亮 liàng

    - Bàn chải của tôi màu rất nổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 印刷 yìnshuā 海报 hǎibào

    - Họ đang in áp phích.

  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 的 de 食品 shípǐn 很 hěn 有 yǒu 特色 tèsè

    - Thực phẩm của Ấn Độ rất đặc sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao