不锈钢材管材 bùxiùgāng cái guǎncái
volume volume

Từ hán việt: 【bất tú cương tài quản tài】

Đọc nhanh: 不锈钢材管材 (bất tú cương tài quản tài). Ý nghĩa là: Thép ống - Thép không gỉ.

Ý Nghĩa của "不锈钢材管材" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不锈钢材管材 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thép ống - Thép không gỉ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不锈钢材管材

  • volume volume

    - 划拨 huàbō 钢材 gāngcái

    - phân chia thép

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 材料 cáiliào 整理 zhěnglǐ 得 dé 差不多 chàbùduō 了 le

    - Tài liệu của tôi xử lý gần xong rồi.

  • volume volume

    - 原材料 yuáncáiliào 已经 yǐjīng 不差什么 bùchàshíme 了 le , 只是 zhǐshì 开工日期 kāigōngrìqī 还 hái 没 méi 确定 quèdìng

    - nguyên vật liệu đã đủ cả, chỉ có điều chưa định được ngày khởi công

  • volume volume

    - 几乎 jīhū 不到 búdào 一分钟 yìfēnzhōng , 就 jiù 将 jiāng 巨大 jùdà 的 de 树干 shùgàn 变成 biànchéng 建材 jiàncái

    - Gần chưa đầy một phút, thân cây khổng lồ được biến thành vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 材料 cáiliào 的 de 性质 xìngzhì 不同 bùtóng

    - Tính chất của các loại nguyên liệu khác nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 不仅 bùjǐn 漂亮 piàoliàng , 身材 shēncái 也 yě 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy không chỉ xinh mà còn có vóc dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真的 zhēnde 不是 búshì 唱歌 chànggē 的 de 材料 cáiliào

    - Tôi thực không phải nhân tài ca hát gì cả.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 钢材 gāngcái 股市 gǔshì 上 shàng 的 de 股票 gǔpiào 被 bèi 大量 dàliàng 买进 mǎijìn 更 gèng 明确 míngquè 地 dì 预示 yùshì 了 le 大选 dàxuǎn 即将来临 jíjiāngláilín

    - Số lượng cổ phiếu trên thị trường chứng khoán ngành thép được mua vào một cách đáng kể ngày hôm qua đã rõ ràng dự báo rằng cuộc bầu cử sắp tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一一一フノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHDS (重金竹木尸)
    • Bảng mã:U+9508
    • Tần suất sử dụng:Trung bình