不速 bù sù
volume volume

Từ hán việt: 【bất tốc】

Đọc nhanh: 不速 (bất tốc). Ý nghĩa là: bất ngờ (xuất hiện), khách không mời, sự hiện diện không mong muốn. Ví dụ : - 对这位不速之敌的精密计划 Những động thái có tính toán của đối thủ bất ngờ của tôi

Ý Nghĩa của "不速" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bất ngờ (xuất hiện)

unexpected (appearance)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对 duì 这位 zhèwèi 不速 bùsù 之 zhī 敌 dí 的 de 精密 jīngmì 计划 jìhuà

    - Những động thái có tính toán của đối thủ bất ngờ của tôi

✪ 2. khách không mời

uninvited (guest)

✪ 3. sự hiện diện không mong muốn

unwanted presence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不速

  • volume volume

    - 他 tā 妄图 wàngtú 偷懒 tōulǎn 结果 jiéguǒ 捷径 jiéjìng 窘步 jiǒngbù 欲速不达 yùsùbùdá

    - Anh ta lười biếng, muốn đi đường tắt, nhưng dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 先 xiān 把 bǎ 设备 shèbèi 维修 wéixiū 好 hǎo , 不然 bùrán 欲速不达 yùsùbùdá

    - Bạn phải sửa chữa thiết bị trước, nếu không sẽ dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不敢 bùgǎn 高速度 gāosùdù 开车 kāichē

    - Tôi không dám lái xe với tốc độ cao.

  • volume volume

    - 对 duì 这位 zhèwèi 不速 bùsù 之 zhī 敌 dí 的 de 精密 jīngmì 计划 jìhuà

    - Những động thái có tính toán của đối thủ bất ngờ của tôi

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正在 zhèngzài 聚餐 jùcān 时来 shílái 了 le 一位 yīwèi 不速之客 bùsùzhīkè

    - Chúng tôi đang ăn tối thì một vị khách không mời đến.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 跟不上 gēnbushàng 你 nǐ 追星 zhuīxīng 的 de 速度 sùdù 了 le

    - tôi theo không kịp tốc độ đu idol của bà rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 认为 rènwéi 它 tā 运行 yùnxíng 速度 sùdù 超快 chāokuài , 无所不能 wúsuǒbùnéng 吧 ba ?

    - Bạn cho rằng nó có tốc độ vận động nhanh, không gì là không làm được đúng không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 司机 sījī 是 shì 个 gè 不 bù 遵守 zūnshǒu 速度限制 sùdùxiànzhì 的 de 人 rén

    - Người lái xe này là người không tuân thủ giới hạn tốc độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao