不败之地 bù bài zhī dì
volume volume

Từ hán việt: 【bất bại chi địa】

Đọc nhanh: 不败之地 (bất bại chi địa). Ý nghĩa là: vị trí bất khả chiến bại.

Ý Nghĩa của "不败之地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不败之地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vị trí bất khả chiến bại

invincible position

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不败之地

  • volume volume

    - 置之死地 zhìzhīsǐdì 而后快 érhòukuài ( 恨不得 hènbùdé 把 bǎ 人 rén 弄死 nòngsǐ 才 cái 痛快 tòngkuài )

    - dồn nó vào chỗ chết mới khoái.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 知己知彼 zhījǐzhībǐ , 才能 cáinéng 立于不败之地 lìyúbùbàizhīdì

    - Chỉ có biết mình biết ta, bạn mới bất khả chiến bại được.

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 应该 yīnggāi 窝囊 wōnāng 地 dì 接受 jiēshòu 失败 shībài

    - Bạn không nên hèn nhát chấp nhận thất bại.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 最初 zuìchū 还是 háishì 不毛之地 bùmáozhīdì

    - Nơi đây lúc đầu là đồng khô cỏ cháy.

  • volume volume

    - 实不相瞒 shíbùxiāngmán 这 zhè 就是 jiùshì 我们 wǒmen 的 de 栖身之地 qīshēnzhīdì

    - Thành thật mà nói, đây là nơi chúng tôi đang sống.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 之间 zhījiān 的 de 过节儿 guòjiéér , 你 nǐ 也 yě 有 yǒu 不是 búshì 的 de 地方 dìfāng

    - hai người có hiềm khích với nhau, anh cũng có chỗ không đúng.

  • volume volume

    - 她 tā 泣不成声 qìbùchéngshēng 地 dì 讲述 jiǎngshù 了 le 这次 zhècì 失败 shībài 的 de 原因 yuányīn

    - Cô khóc không thành tiếng kể lại lý do thất bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao