不规则 bù guīzé
volume volume

Từ hán việt: 【bất quy tắc】

Đọc nhanh: 不规则 (bất quy tắc). Ý nghĩa là: bất quy tắc; không theo quy tắc; không theo luật lệ gì cả; khác thường; dị thường, lốn nhốn.

Ý Nghĩa của "不规则" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bất quy tắc; không theo quy tắc; không theo luật lệ gì cả; khác thường; dị thường

(形状或变化)没有一定规则的

✪ 2. lốn nhốn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不规则

  • volume volume

    - 牙 yá 箍 gū 安装 ānzhuāng 在 zài 牙齿 yáchǐ 上 shàng 的 de 纠正 jiūzhèng 不规则 bùguīzé 排列 páiliè 的 de 由 yóu 箍 gū 带 dài 和 hé 钢丝 gāngsī 做 zuò 的 de 牙齿 yáchǐ 矫正器 jiǎozhèngqì

    - Bộ chỉnh nha được lắp đặt trên răng để điều chỉnh sự xếp hàng không đều của răng bao gồm các dây và sợi thép.

  • volume volume

    - 不 bù 遵守规则 zūnshǒuguīzé 有 yǒu 必然 bìrán 的 de 后果 hòuguǒ

    - Không tuân thủ quy tắc có hậu quả tất yếu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 懂 dǒng 这个 zhègè 规则 guīzé

    - Tôi không hiểu quy tắc này.

  • volume volume

    - 他 tā 懂不懂 dǒngbùdǒng 得 dé 这些 zhèxiē 规则 guīzé ?

    - Anh ấy có hiểu các quy tắc này không?

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 遵守 zūnshǒu 交通规则 jiāotōngguīzé

    - Anh ấy trước giờ không tuân thủ quy tắc giao thông.

  • volume volume

    - 看起来 kànqǐlai 很 hěn 像 xiàng 那种 nàzhǒng 不规则 bùguīzé 分形 fēnxíng

    - Nó trông giống như Fractal của chúng tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 河流 héliú 的 de 水道 shuǐdào 原来 yuánlái 很 hěn 不规则 bùguīzé

    - Dòng chảy của con sông này vốn không được có quy tắc cho lắm.

  • volume volume

    - 市场竞争 shìchǎngjìngzhēng 要 yào 遵守规则 zūnshǒuguīzé , 不能 bùnéng 采取 cǎiqǔ 不 bù 正当 zhèngdāng 手段 shǒuduàn

    - Cạnh tranh thị trường phải tuân thủ các quy tắc và không được dùng những thủ đoạn bất chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao