不能留空 bùnéng liú kōng
volume volume

Từ hán việt: 【bất năng lưu không】

Đọc nhanh: 不能留空 (bất năng lưu không). Ý nghĩa là: không được để trống.

Ý Nghĩa của "不能留空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不能留空 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không được để trống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不能留空

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 要 yào 按期 ànqī 搞完 gǎowán , 不能 bùnéng 留尾巴 liúwěibā

    - công trình phải dựa vào kỳ hạn mà làm cho xong, đừng để dây dưa.

  • volume volume

    - 进步 jìnbù 不能 bùnéng 停留 tíngliú 不 bù 前 qián

    - Sự tiến bộ không thể dừng lại.

  • volume volume

    - 要 yào 说到做到 shuōdàozuòdào , 不能 bùnéng 放空炮 fàngkōngpào

    - nói được làm được, không thể nói suông.

  • volume volume

    - 请 qǐng 注意 zhùyì : 装备 zhuāngbèi 绑定 bǎngdìng 的 de 物品 wùpǐn 的 de 保留 bǎoliú 者 zhě 不能变更 bùnéngbiàngēng

    - Xin lưu ý: Không thể thay đổi người giữ các thiết bị đã ràng buộc.

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 有 yǒu 医疗 yīliáo 的 de 必要性 bìyàoxìng 我 wǒ 不能 bùnéng 留 liú 她 tā 在 zài 这 zhè

    - Tôi không thể giữ cô ấy ở đây mà không cần y tế.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 不能 bùnéng 停留 tíngliú 在 zài 旧 jiù 理论 lǐlùn 上 shàng

    - Khoa học không thể dừng lại ở lý thuyết cũ.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 轻功 qīnggōng 是 shì 真实 zhēnshí 纯 chún 在 zài 的 de 但 dàn 不 bù 可能 kěnéng 御空 yùkōng 飞行 fēixíng 那么 nàme 夸张 kuāzhāng

    - Khinh công cổ đại chân chính thuần khiết nhưng không thể bay trên không trung phóng đại như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 确定 quèdìng 明年 míngnián 是否 shìfǒu 能付 néngfù 得 dé 起 qǐ 出国 chūguó 留学 liúxué 的 de 费用 fèiyòng

    - Anh ấy không chắc liệu mình có đủ khả năng chi trả các khoản phí du học năm tới hay không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao