不粘锅 bù nián guō
volume volume

Từ hán việt: 【bất niêm oa】

Đọc nhanh: 不粘锅 (bất niêm oa). Ý nghĩa là: chảo chống dính.

Ý Nghĩa của "不粘锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不粘锅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chảo chống dính

non-stick pan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不粘锅

  • volume volume

    - 这 zhè 粥 zhōu 很 hěn 粘锅 zhānguō

    - Cháo rất dính nồi.

  • volume volume

    - 面条 miàntiáo 不要 búyào 用 yòng 这个 zhègè 锅 guō 煮 zhǔ

    - Đừng nấu mì trong nồi này.

  • volume volume

    - 柴湿 cháishī 火不旺 huǒbùwàng , 烧 shāo 了 le 半天 bàntiān 还 hái 没 méi 开锅 kāiguō

    - củi bị ẩm cháy không mạnh, đốt cả buổi trời rồi mà nước trong nồi vẫn không sủi tăm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 给 gěi 别人 biérén 扣 kòu 黑锅 hēiguō

    - Đừng tùy tiện đổ lỗi cho người khác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 小心 xiǎoxīn 粘贴 zhāntiē 错 cuò 了 le 数据 shùjù

    - Tôi vô tình đã dán sai dữ liệu.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 一 yī 出国 chūguó 不要紧 búyàojǐn , 整个 zhěnggè 公司 gōngsī 立刻 lìkè 乱 luàn 成 chéng 一锅粥 yīguōzhōu

    - Ngay sau khi sếp ra nước ngoài, cả công ty lập tức hỗn loạn.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 不要紧 búyàojǐn , 一吃 yīchī 吃 chī 一锅 yīguō

    - Không ăn thì thôi, cứ ăn là ăn cả nồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Liān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYR (火木卜口)
    • Bảng mã:U+7C98
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao