不究 bù jiū
volume volume

Từ hán việt: 【bất cứu】

Đọc nhanh: 不究 (bất cứu). Ý nghĩa là: không truy xét; không truy hỏi.

Ý Nghĩa của "不究" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不究 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không truy xét; không truy hỏi

不追查;不仔细推求

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不究

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 很 hěn 活络 huóluò , 不 bù 知道 zhīdào 究竟 jiūjìng 肯不肯 kěnbùkěn 去 qù

    - nó nói rất ỡm ờ, không biết có chịu đi hay không.

  • volume volume

    - 你 nǐ 究竟 jiūjìng 答应 dāyìng 不 bù 答应 dāyìng

    - Rốt cuộc anh có đồng ý không?

  • volume volume

    - 不可 bùkě 究诘 jiūjié

    - không thể hỏi ra được.

  • volume volume

    - 不 bù 讲究卫生 jiǎngjiuwèishēng 容易 róngyì 得病 débìng

    - không chú ý vệ sinh dễ bị bệnh.

  • volume volume

    - 微生物学 wēishēngwùxué 不 bù 就是 jiùshì 研究 yánjiū 微小 wēixiǎo 的 de 生物 shēngwù 吗 ma

    - Vi sinh học là nghiên cứu về những sinh vật sống nhỏ bé.

  • volume volume

    - 他 tā 不计 bùjì 名利 mínglì , 专心 zhuānxīn 研究 yánjiū

    - Anh ấy không suy nghĩ danh lợi, chỉ tập trung nghiên cứu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 究竟 jiūjìng 来 lái 不来 bùlái , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回话 huíhuà

    - Cậu rốt cuộc tới hay không, cho tôi một câu trả lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 究›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiū , Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCKN (十金大弓)
    • Bảng mã:U+7A76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao