不整 bùzhěng
volume volume

Từ hán việt: 【bất chỉnh】

Đọc nhanh: 不整 (bất chỉnh). Ý nghĩa là: sốc sếch. Ví dụ : - 衣冠不整, 头发也乱蓬蓬的。 quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.. - 衣衫不整。 áo quần sốc sếch

Ý Nghĩa của "不整" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不整 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sốc sếch

Ví dụ:
  • volume volume

    - 衣冠不整 yìguānbùzhěng , 头发 tóufà 也 yě 乱蓬蓬 luànpēngpēng 的 de

    - quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.

  • volume volume

    - 衣衫不整 yīshānbùzhěng

    - áo quần sốc sếch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不整

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人 rén 整天 zhěngtiān 勾勾搭搭 gōugōudādā 的 de , 不知 bùzhī 要 yào 干什么 gànshénme

    - mấy người này tối ngày cứ cấu kết với nhau không biết làm chuyện gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 整天 zhěngtiān 在家 zàijiā , 不 bù 无聊 wúliáo 吗 ma ?

    - Bạn cả ngày ở nhà, không chán sao?

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 线索 xiànsuǒ 都 dōu 不 bù 完整 wánzhěng

    - Ba manh mối đều không đầy đủ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 整容 zhěngróng

    - Anh ấy không thích phẫu thuật thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 人与自然 rényǔzìrán 是 shì 不可分割 bùkěfēngē 的 de 整体 zhěngtǐ

    - Con người và tự nhiên là một chỉnh thể không thể tách rời.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 整天 zhěngtiān 人事不知 rénshìbùzhī

    - Anh ấy bị ốm, suốt cả ngày không nhận thức được gì.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 房间 fángjiān 不整洁 bùzhěngjié

    - Phòng của cô ấy không gọn gàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 好好儿 hǎohǎoér 复习 fùxí , 整天 zhěngtiān 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 干什么 gànshénme

    - Không chăm chỉ ôn bài, cả ngày ngồi trong nhà làm gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao