不完全竞争 Bù wánquán jìn zhēng
volume volume

Từ hán việt: 【bất hoàn toàn cạnh tranh】

Đọc nhanh: 不完全竞争 (bất hoàn toàn cạnh tranh). Ý nghĩa là: Imperfect competition Cạnh tranh không hoàn hảo.

Ý Nghĩa của "不完全竞争" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不完全竞争 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Imperfect competition Cạnh tranh không hoàn hảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不完全竞争

  • volume volume

    - 大多 dàduō 的 de 怀孕 huáiyùn 方法 fāngfǎ 并 bìng 不 bù 完全 wánquán 有效 yǒuxiào

    - Hầu hết các cách tránh thai đều không hiệu quả 100%.

  • volume volume

    - 他 tā 提供 tígōng 的 de 消息 xiāoxi 完全 wánquán 不可 bùkě 信 xìn

    - Thông tin anh cung cấp hoàn toàn không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 实际上 shíjìshàng , 那 nà 并 bìng 不 bù 完全 wánquán 是 shì 真的 zhēnde

    - Trên thực tế, điều đó không hẳn hoàn toàn là thật.

  • volume volume

    - 完全 wánquán 隔离 gélí 大概 dàgài 是 shì 不 bù 可能 kěnéng 的 de

    - cách ly hoàn toàn có lẽ là không thể.

  • volume volume

    - 市场竞争 shìchǎngjìngzhēng 要 yào 遵守规则 zūnshǒuguīzé , 不能 bùnéng 采取 cǎiqǔ 不 bù 正当 zhèngdāng 手段 shǒuduàn

    - Cạnh tranh thị trường phải tuân thủ các quy tắc và không được dùng những thủ đoạn bất chính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Họ hoàn toàn khác nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 观点 guāndiǎn 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Góc nhìn của họ hoàn toàn khác nhau.

  • - 他 tā 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú 真怪 zhēnguài , 完全 wánquán 不 bù 合适 héshì

    - Anh ta mặc đồ thật kỳ quái, hoàn toàn không hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cạnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTRHU (卜廿口竹山)
    • Bảng mã:U+7ADE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao