不备 bù bèi
volume volume

Từ hán việt: 【bất bị】

Đọc nhanh: 不备 (bất bị). Ý nghĩa là: thiếu; không đầy đủ, chưa chuẩn bị; không sẵn sàng.

Ý Nghĩa của "不备" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thiếu; không đầy đủ

不完备;不详实

✪ 2. chưa chuẩn bị; không sẵn sàng

没有准备

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不备

  • volume volume

    - 不惜 bùxī 重资 zhòngzī 购买 gòumǎi 设备 shèbèi

    - không tiếc tiền vốn mua thiết bị.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不是 búshì 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 不要 búyào 在 zài 门外 ménwài 留 liú 备份 bèifèn 钥匙 yàoshi 吗 ma ?

    - Nhưng tôi đã nói gì với bạn về việc để chìa khóa ngoài cửa như vậy?

  • volume volume

    - 对 duì 别人 biérén 不 bù 求全责备 qiúquánzébèi

    - với người khác không yêu cầu cao.

  • volume volume

    - 储备 chǔbèi 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 不多 bùduō 了 le

    - Nước dự trữ đã không còn nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 备课 bèikè , 我 wǒ 不便 bùbiàn 去 qù 干扰 gānrǎo 他 tā

    - Anh ấy đang chuẩn bị bài, tôi không tiện làm phiền anh ấy.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le , 您 nín 不用 bùyòng 操心 cāoxīn 了 le

    - Đồ đạc đã chuẩn bị xong rồi, ông không cần phải lo lắng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 先 xiān 把 bǎ 设备 shèbèi 维修 wéixiū 好 hǎo , 不然 bùrán 欲速不达 yùsùbùdá

    - Bạn phải sửa chữa thiết bị trước, nếu không sẽ dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 做 zuò 什么 shénme 事 shì , 在 zài 先 xiān 都 dōu 要 yào 有 yǒu 个 gè 准备 zhǔnbèi

    - cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao