不合适宜 bùhé shìyí
volume volume

Từ hán việt: 【bất hợp thích nghi】

Đọc nhanh: 不合适宜 (bất hợp thích nghi). Ý nghĩa là: quá thời.

Ý Nghĩa của "不合适宜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不合适宜 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá thời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不合适宜

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 口红 kǒuhóng , 颜色 yánsè 显黑 xiǎnhēi 不 bù 适合 shìhé 我 wǒ , 我 wǒ 又 yòu 踩 cǎi 雷 léi 了 le

    - Tớ vừa mua một thỏi son, màu đen đen không hợp tớ, lại giẫm phải mìn rồi

  • volume volume

    - 你 nǐ 试一试 shìyīshì 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 合 hé 不 bù 合适 héshì

    - Bạn thử xem cái áo này có phù hợp không.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 会 huì 由 yóu 你 nǐ 来 lái 主持 zhǔchí 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 过谦 guòqiān 了 le

    - buổi họp này do anh chủ trì là hợp nhất, đừng quá khiêm tốn nữa.

  • volume volume

    - 不合时宜 bùhéshíyí

    - không hợp thời.

  • volume volume

    - 邪恶 xiéè 的 de 与 yǔ 正确 zhèngquè 的 de 、 合适 héshì 的 de 、 适宜 shìyí 的 de 事 shì 不 bù 一致 yízhì 的 de ; 乖张 guāizhāng 的 de

    - Không tương thích với điều đúng, phù hợp, thích hợp; ngoan cố.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拒绝 jùjué 的 de 方式 fāngshì 不太 bùtài 适合 shìhé

    - Cách bạn từ chối không phù hợp.

  • volume volume

    - 找 zhǎo 了 le 25 年 nián 还 hái 找 zhǎo 不到 búdào 适合 shìhé 我 wǒ 的 de 人 rén

    - Tìm 25 năm vẫn không tìm được người phù hợp với tôi.

  • - 他 tā 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú 真怪 zhēnguài , 完全 wánquán 不 bù 合适 héshì

    - Anh ta mặc đồ thật kỳ quái, hoàn toàn không hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao