不可能的 bù kěnéng de
volume volume

Từ hán việt: 【bất khả năng đích】

Đọc nhanh: 不可能的 (bất khả năng đích). Ý nghĩa là: Bất khả năng. Ví dụ : - 完全隔离大概是不可能的。 cách ly hoàn toàn có lẽ là không thể.

Ý Nghĩa của "不可能的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不可能的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bất khả năng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 完全 wánquán 隔离 gélí 大概 dàgài 是 shì 不 bù 可能 kěnéng 的 de

    - cách ly hoàn toàn có lẽ là không thể.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不可能的

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 给 gěi 这个 zhègè 甜美 tiánměi 的 de 小可爱 xiǎokěài 一些 yīxiē 爱 ài 的 de 摸摸 mōmō

    - Tôi không thể cho cô bạn thân yêu này một vài con wubbies đáng yêu!

  • volume volume

    - 别 bié 幻想 huànxiǎng 不 bù 可能 kěnéng 的 de 事情 shìqing

    - Đừng ảo tưởng những chuyện không thể.

  • volume volume

    - 别 bié 小看 xiǎokàn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì , 但 dàn 也 yě 别 bié 定出 dìngchū 遥不可及 yáobùkějí 的 de 目标 mùbiāo

    - Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, nhưng cũng đừng đặt ra những mục tiêu không thể đạt được.

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 的 de 生理期 shēnglǐqī 时会 shíhuì 觉得 juéde 透气 tòuqì 不 bù 舒服 shūfú

    - Có lẽ tôi cảm thấy không thoải mái trong kỳ kinh nguyệt hàng tháng.

  • volume volume

    - 在 zài 年终 niánzhōng 联欢会 liánhuānhuì 季节 jìjié , 晚上 wǎnshang 是 shì 几乎 jīhū 不 bù 可能 kěnéng 叫 jiào 到 dào 计程车 jìchéngchē 的 de

    - Trong mùa tiệc cuối năm, buổi tối gần như không thể gọi được taxi.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 新闻界 xīnwénjiè 的 de 大红人 dàhóngrén , 不 bù 可能 kěnéng 做错事 zuòcuòshì 的 de

    - Cô ấy là một tên tuổi lớn trên báo chí, không thể làm chuyện gì sai.

  • volume volume

    - 当 dāng 他们 tāmen 在 zài 放映 fàngyìng 幻灯片 huàndēngpiàn 时 shí , 要 yào 我 wǒ 保持 bǎochí 清醒 qīngxǐng 是 shì 不 bù 可能 kěnéng 的 de

    - Khi họ đang chiếu trình chiếu ảnh trên slides, việc yêu cầu tôi giữ cho mình tỉnh táo là không thể.

  • - 估价单 gūjiàdān 上 shàng 的 de 价格 jiàgé 只是 zhǐshì 一个 yígè 大致 dàzhì 估算 gūsuàn , 最终 zuìzhōng 价格 jiàgé 可能 kěnéng 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Giá trên hóa đơn tạm thời chỉ là một ước tính sơ bộ, giá cuối cùng có thể khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao