不可方物 bùkě fāng wù
volume volume

Từ hán việt: 【bất khả phương vật】

Đọc nhanh: 不可方物 (bất khả phương vật). Ý nghĩa là: không thể phân biệt; vô phương nhận biết.

Ý Nghĩa của "不可方物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不可方物 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể phân biệt; vô phương nhận biết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不可方物

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁可 nìngkě 少 shǎo 吃 chī , 也 yě 不 bù 浪费 làngfèi 食物 shíwù

    - Tôi thà ăn ít còn hơn lãng phí thức ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 采取 cǎiqǔ 双重标准 shuāngchóngbiāozhǔn 自己 zìjǐ 可以 kěyǐ 有 yǒu 外遇 wàiyù 女方 nǚfāng 却 què 不行 bùxíng

    - Anh ta áp dụng tiêu chuẩn hai mặt: anh ta có thể có mối quan hệ ngoại tình, nhưng phụ nữ thì không được.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 是 shì 不可多得 bùkěduōde 的 de 文物 wénwù

    - Đây là những văn vật hiếm có.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 不会 búhuì 游泳 yóuyǒng , 就别 jiùbié 到 dào 深 shēn 的 de 地方 dìfāng 去游 qùyóu , 这 zhè 可不是 kěbúshì 闹着玩儿 nàozhewáner 的 de

    - anh không biết bơi thì đừng đến những chỗ sâu, đây không phải là chuyện đùa đâu.

  • volume volume

    - 老一套 lǎoyītào 的 de 工作 gōngzuò 方法 fāngfǎ 非大 fēidà 改特改 gǎitègǎi 不可 bùkě

    - lề lối làm việc cũ kỹ không thể không sửa đổi được.

  • volume volume

    - 铜合金 tónghéjīn 铜 tóng 与 yǔ 锡 xī 、 锑 tī 、 磷 lín 或 huò 其 qí 物质 wùzhì 构成 gòuchéng 的 de 一种 yīzhǒng 合金 héjīn , 含锡 hánxī , 也 yě 可不 kěbù 含锡 hánxī

    - Đồng hợp kim là một loại hợp kim được tạo thành từ đồng và thiếc, antimôn, phospho hoặc các chất khác, có thể chứa thiếc hoặc không chứa thiếc.

  • volume volume

    - 贵方 guìfāng 所 suǒ 订购 dìnggòu 货物 huòwù 之 zhī 其余部分 qíyúbùfèn 一俟 yīqí 我方 wǒfāng 进货 jìnhuò 即可 jíkě 供应 gōngyìng

    - Các phần còn lại của đơn hàng mà quý khách đã đặt, chúng tôi sẽ cung cấp ngay khi chúng tôi có hàng trong kho.

  • volume volume

    - 有 yǒu 什么 shénme 不 bù 懂 dǒng 的 de 地方 dìfāng 可以 kěyǐ 问 wèn 我 wǒ

    - Có chỗ nào chưa hiểu có thể hỏi tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao