不再 bù zài
volume volume

Từ hán việt: 【bất tái】

Đọc nhanh: 不再 (bất tái). Ý nghĩa là: không còn nữa / không còn nữa. Ví dụ : - 现在人们不再信托电子烟。 Bây giờ người ta không còn tin vào thuốc lá điện tử nữa.. - 打开通知,好友消息不再漏接 Bật thông báo, tin nhắn bạn bè sẽ không bị bỏ lỡ.. - 他兴趣转移后,不再属意诗文。 sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.

Ý Nghĩa của "不再" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

✪ 1. không còn nữa / không còn nữa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 现在 xiànzài 人们 rénmen 不再 bùzài 信托 xìntuō 电子 diànzǐ 烟 yān

    - Bây giờ người ta không còn tin vào thuốc lá điện tử nữa.

  • volume volume

    - 打开 dǎkāi 通知 tōngzhī , 好友 hǎoyǒu 消息 xiāoxi 不再 bùzài 漏接 lòujiē

    - Bật thông báo, tin nhắn bạn bè sẽ không bị bỏ lỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 兴趣 xìngqù 转移 zhuǎnyí 后 hòu , 不再 bùzài 属意 zhǔyì 诗文 shīwén

    - sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 调解 tiáojiě 芥蒂 jièdì , 两人 liǎngrén 心中 xīnzhōng 都 dōu 不再 bùzài 有 yǒu 什么 shénme 芥蒂 jièdì 了 le

    - trải qua hoà giải, trong lòng hai người không còn khúc mắc nữa.

  • volume volume

    - 在 zài 父亲 fùqīn 的 de 劝慰 quànwèi 下 xià , 弟弟 dìdì 已 yǐ 不再 bùzài 哭泣 kūqì

    - Với sự an ủi của cha, em trai không còn khóc nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不再

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 万 wàn 不能 bùnéng 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Tuyệt đối không thể kéo dài nữa.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 他 tā 不 bù 在家 zàijiā , 请 qǐng 你 nǐ 过午 guòwǔ 再来 zàilái 吧 ba

    - buổi sáng anh ấy không ở nhà, mời anh buổi chiều hãy đến.

  • volume volume

    - 不再 bùzài 赘言 zhuìyán

    - không nói năng rườm rà nữa

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 玩 wán 手机 shǒujī 了 le 快去 kuàiqù 学习 xuéxí

    - Không chơi điện thoại nữa, mau đi học đi.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 天气 tiānqì 再 zài 冷 lěng , 他 tā 也 yě 要 yào 用 yòng 冷水 lěngshuǐ 洗脸 xǐliǎn

    - cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付型 fùxíng , 不便 bùbiàn 再作 zàizuò 大 dà 的 de 改动 gǎidòng

    - bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

  • - 不要 búyào 再说 zàishuō 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 累 lèi

    - Đừng nói nữa, mọi người đều mệt rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao