不事生产 bù shì shēngchǎn
volume volume

Từ hán việt: 【bất sự sinh sản】

Đọc nhanh: 不事生产 (bất sự sinh sản). Ý nghĩa là: không làm bất cứ điều gì hiệu quả, để nhàn rỗi thời gian của một người.

Ý Nghĩa của "不事生产" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不事生产 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không làm bất cứ điều gì hiệu quả

not to do anything productive

✪ 2. để nhàn rỗi thời gian của một người

to idle away one's time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不事生产

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 让 ràng 我 wǒ 产生 chǎnshēng 了 le 共鸣 gòngmíng

    - Câu chuyện của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 经 jīng 对冲 duìchōng 就 jiù 把 bǎ 一半 yíbàn 资产 zīchǎn 投资 tóuzī 了 le 衍生品 yǎnshēngpǐn

    - Họ đặt một nửa danh mục đầu tư của mình vào các công cụ phái sinh mà không cần bảo hiểm rủi ro?

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 性格 xìnggé 完全 wánquán 不同 bùtóng 的 de 人 rén 在 zài 一起 yìqǐ 难免 nánmiǎn 不 bù 产生矛盾 chǎnshēngmáodùn

    - Hai người có tính cách hoàn toàn khác nhau khi ở cùng nhau không tránh khỏi việc xảy ra mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 生涯 shēngyá 疲软 píruǎn 了 le 伟哥 wěigē 可 kě 救 jiù 不了 bùliǎo 你 nǐ

    - Không có viagra nào để cứu vãn một sự nghiệp đã trở nên mềm yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 整天 zhěngtiān 人事不知 rénshìbùzhī

    - Anh ấy bị ốm, suốt cả ngày không nhận thức được gì.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 发生 fāshēng 时 shí 他 tā 不 bù 在场 zàichǎng

    - khi sự việc xảy ra anh ấy không có mặt ở đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao