不中意 bù zhòngyì
volume volume

Từ hán việt: 【bất trung ý】

Đọc nhanh: 不中意 (bất trung ý). Ý nghĩa là: không theo ý thích của một người. Ví dụ : - 这几种颜色的布她都不中意。 mấy loại vải màu này cô ấy đều không vừa ý.

Ý Nghĩa của "不中意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不中意 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không theo ý thích của một người

not to one's liking

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 几种 jǐzhǒng 颜色 yánsè 的 de 布 bù 她 tā 都 dōu 不中意 bùzhòngyì

    - mấy loại vải màu này cô ấy đều không vừa ý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不中意

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 愿意 yuànyì 牵扯 qiānchě 到 dào 这场 zhèchǎng 学制 xuézhì 改革 gǎigé 的 de 争论 zhēnglùn 之中 zhīzhōng

    - Tôi không muốn liên quan đến cuộc tranh luận về cải cách hệ thống giáo dục này.

  • volume volume

    - 真理 zhēnlǐ 在 zài 不同 bùtóng 意见 yìjiàn 的 de 辩论 biànlùn 中 zhōng 获得 huòdé 发展 fāzhǎn

    - Chân lý phát triển từ trong các cuộc tranh luận bất đồng quan điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 领导 lǐngdǎo 说 shuō 得 dé 很 hěn 不好意思 bùhǎoyìsī 中午 zhōngwǔ 都 dōu 没 méi 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy bị lãnh đạo nói xấu hổ đến nỗi trưa cũng không ăn cơm.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 颇 pǒ 有 yǒu 不忿 bùfèn 之意 zhīyì

    - trong lòng có nhiều bất bình

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 真 zhēn 快 kuài , 在 zài 迎来送往 yíngláisòngwǎng 中 zhōng 我们 wǒmen 不经意 bùjīngyì 又 yòu 长 zhǎng 了 le 一岁 yīsuì

    - Thời gian trôi nhanh quá, vô tình chúng ta lại đón thêm tuổi mới rồi

  • volume volume

    - 诚信 chéngxìn 在 zài 生意 shēngyì 中 zhōng 不可或缺 bùkěhuòquē

    - Kinh doanh không thể thiếu chữ tín.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 意料中 yìliàozhōng 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 感到 gǎndào 惊诧 jīngchà

    - chuyện này nằm trong dự liệu, nên chúng tôi không cảm thấy ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中要 zhōngyào 注意 zhùyì 不 bù 损伤 sǔnshāng 群众 qúnzhòng 的 de 积极性 jījíxìng

    - Trong công tác phải chú ý không được làm tổn hại đến tính tích cực của quần chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao