下身 xiàshēn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ thân】

Đọc nhanh: 下身 (hạ thân). Ý nghĩa là: nửa mình dưới; phần dưới cơ thể; chỉ bộ phận sinh dục, quần.

Ý Nghĩa của "下身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下身 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nửa mình dưới; phần dưới cơ thể; chỉ bộ phận sinh dục

身体的下部半,有时专指阴部

✪ 2. quần

(下身儿) 裤子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下身

  • volume volume

    - 探身 tànshēn 向门里 xiàngménlǐ 望 wàng 了 le 一下 yīxià

    - thò người ra cửa nhìn.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 班 bān , 我 wǒ 去 qù 健身房 jiànshēnfáng

    - Sau khi tan làm, tôi đi đến phòng tập gym.

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 在 zài 桥下 qiáoxià 栖身 qīshēn

    - Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.

  • volume volume

    - 她 tā 平常 píngcháng 下午 xiàwǔ 去 qù 健身 jiànshēn

    - Cô ấy thường đi tập vào buổi chiều.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 本身 běnshēn 的 de 真正 zhēnzhèng 原因 yuányīn 是 shì 地球表面 dìqiúbiǎomiàn 的 de 或 huò 地底下 dìdǐxià 的 de 岩石 yánshí 断裂 duànliè 或 huò 破裂 pòliè

    - Nguyên nhân thực sự của động đất là do sự nứt hoặc vỡ của các tảng đá trên bề mặt trái đất hoặc dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 全身 quánshēn 搐动 chùdòng 了 le 一下 yīxià

    - rùng mình một cái.

  • volume volume

    - 她 tā 浑身上下 húnshēnshàngxià 都 dōu 湿透 shītòu 了 le

    - Cô ấy ướt sũng cả người.

  • volume volume

    - 从 cóng 可能 kěnéng 的 de 轻罪 qīngzuì 一下子 yīxiàzǐ 升级成 shēngjíchéng 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn

    - Từ một tội nhẹ có thể đến chung thân trong tù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao