下犬式 xià quǎn shì
volume volume

Từ hán việt: 【hạ khuyển thức】

Đọc nhanh: 下犬式 (hạ khuyển thức). Ý nghĩa là: con chó hướng xuống (tư thế yoga).

Ý Nghĩa của "下犬式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下犬式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con chó hướng xuống (tư thế yoga)

downward-facing dog (yoga pose)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下犬式

  • volume volume

    - 声色犬马 shēngsèquǎnmǎ ( 指 zhǐ 剥削阶级 bōxuējiējí 行乐 xínglè 的 de 方式 fāngshì 。 犬马 quǎnmǎ : 养狗 yǎnggǒu 和 hé 骑马 qímǎ )

    - (đam mê) ca múa săn bắn.

  • volume volume

    - 在 zài 此 cǐ 模式 móshì 下 xià , 职工代表 zhígōngdàibiǎo 占据 zhànjù 了 le 监事会 jiānshìhuì 的 de 半壁江山 bànbìjiāngshān

    - Theo mô hình này, đại diện nhân viên chiếm một nửa ban giám sát.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 样式 yàngshì 的 de 产品 chǎnpǐn 比比皆是 bǐbǐjiēshì , 你 nǐ 不必 bùbì 急于 jíyú 买下 mǎixià , 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī 呢 ne !

    - Sản phẩm loại này đâu chả có, không cần mua vội, mua hàng phải tham khảo giá mới tránh lỗ chứ.

  • volume volume

    - 候任 hòurèn 总统 zǒngtǒng 将 jiāng 在 zài 下周 xiàzhōu 正式 zhèngshì 就任 jiùrèn

    - Chủ tịch đắc cử sẽ chính thức nhậm chức vào tuần tới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 为什么 wèishíme 要 yào 写下 xiěxià 一条 yītiáo 数学公式 shùxuégōngshì

    - Tại sao cô ấy lại viết ra một công thức toán học?

  • volume volume

    - 保温杯 bǎowēnbēi 里 lǐ 泡 pào 枸杞 gǒuqǐ 也 yě 成为 chéngwéi 当下 dāngxià 许多 xǔduō 人 rén 常用 chángyòng 的 de 养生 yǎngshēng 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Ngâm rượu kỉ tử trong bình chân không cũng đã trở thành một trong những cách phổ biến nhất để duy trì sức khỏe hiện nay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可能 kěnéng 得 dé 借 jiè 一下 yīxià 邻居 línjū 的 de 牛头 niútóu 犬 quǎn 了 le

    - Tôi có thể phải mượn con chó chăn bò của người hàng xóm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+72AC
    • Tần suất sử dụng:Cao