下滑 xiàhuá
volume volume

Từ hán việt: 【hạ hoạt】

Đọc nhanh: 下滑 (hạ hoạt). Ý nghĩa là: trượt xuống; lao dốc; trượt dốc; trượt dài (thành tích). Ví dụ : - 不留神,刺溜一下滑倒了。 Không để ý, trượt chân xẹt một cái.. - 好多公司都在下滑。 Nhiều công ty đang lao dốc.. - 学习成绩一直下滑。 Thành tích học tập liên tục giảm sút.

Ý Nghĩa của "下滑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

下滑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trượt xuống; lao dốc; trượt dốc; trượt dài (thành tích)

向下滑动;下降

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 好多 hǎoduō 公司 gōngsī 都 dōu 在 zài 下滑 xiàhuá

    - Nhiều công ty đang lao dốc.

  • volume volume

    - 学习成绩 xuéxíchéngjì 一直 yìzhí 下滑 xiàhuá

    - Thành tích học tập liên tục giảm sút.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下滑

  • volume volume

    - 这 zhè 家伙 jiāhuo 在 zài 滑雪 huáxuě 护目镜 hùmùjìng 下面 xiàmiàn 戴着 dàizhe 眼镜 yǎnjìng 吗 ma

    - Có phải anh chàng đang đeo kính cận dưới kính trượt tuyết của anh ta không?

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天下午 zuótiānxiàwǔ 滑 huá 了 le 雪 xuě

    - Tôi đã trượt tuyết vào chiều hôm qua.

  • volume volume

    - 脚下 jiǎoxià 涂泥 túní 很湿 hěnshī 滑 huá

    - Bùn dưới chân rất trơn trượt.

  • volume volume

    - 学习成绩 xuéxíchéngjì 一直 yìzhí 下滑 xiàhuá

    - Thành tích học tập liên tục giảm sút.

  • volume volume

    - 在 zài 灯光 dēngguāng 照耀 zhàoyào 下 xià , 平滑 pínghuá 的 de 大理石 dàlǐshí 显得 xiǎnde 格外 géwài 光洁 guāngjié

    - dưới ánh đèn, những tấm đá hoa đại lý phẳng lì càng cực kỳ bóng loáng.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 将 jiāng 手指 shǒuzhǐ 正好 zhènghǎo 滑 huá 到 dào 那个 nàgè 肋骨 lèigǔ 下方 xiàfāng

    - Bây giờ trượt ngón tay của bạn ngay bên dưới xương sườn đó.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 失足 shīzú 从 cóng 土坡 tǔpō 上 shàng 滑 huá 了 le 下来 xiàlai

    - anh ấy trượt chân lăn từ trên đồi xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao