下急坡 xià jí pō
volume volume

Từ hán việt: 【hạ cấp pha】

Đọc nhanh: 下急坡 (hạ cấp pha). Ý nghĩa là: đổ dốc.

Ý Nghĩa của "下急坡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下急坡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đổ dốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下急坡

  • volume volume

    - 巨大 jùdà 的 de 管道 guǎndào 把 bǎ 水沿 shuǐyán 山坡 shānpō 输送 shūsòng 下山 xiàshān

    - Những đường ống khổng lồ dẫn nước xuống sườn đồi.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 上 shàng 溜下来 liūxiàlai

    - Từ trên dốc núi trượt xuống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别着急 biézháojí 下结论 xiàjiélùn

    - Bạn đừng vội vàng kết luận.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 下 xià 的 de 小 xiǎo 路上 lùshàng 气吁吁 qìxūxū 地 dì 跑 pǎo 来 lái 一个 yígè 满头大汗 mǎntóudàhán 的 de 人 rén

    - một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

  • volume volume

    - 车 chē 还 hái 没 méi 站稳 zhànwěn , 请 qǐng 别着急 biézháojí 下车 xiàchē

    - xe chưa dừng hẳn, xin mọi người đừng vội vàng xuống xe.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我们 wǒmen 急忙 jímáng 找 zhǎo 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, chúng tôi vội vã tìm ô.

  • volume volume

    - 救护车 jiùhùchē 行驶 xíngshǐ 在 zài 紧急情况 jǐnjíqíngkuàng 下 xià

    - Xe cứu thương di chuyển trong tình huống khẩn cấp.

  • - 救护 jiùhù 员 yuán 在 zài 紧急情况 jǐnjíqíngkuàng 下 xià 提供 tígōng 急救 jíjiù 和 hé 医疗 yīliáo 服务 fúwù

    - Nhân viên cứu hộ cung cấp sơ cứu và dịch vụ y tế trong tình huống khẩn cấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Pí , Pō
    • Âm hán việt: Ba , Pha
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDHE (土木竹水)
    • Bảng mã:U+5761
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao