下客处 xià kè chù
volume volume

Từ hán việt: 【hạ khách xứ】

Đọc nhanh: 下客处 (hạ khách xứ). Ý nghĩa là: Nơi xuống xe.

Ý Nghĩa của "下客处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下客处 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nơi xuống xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下客处

  • volume volume

    - 在 zài 哈维 hāwéi 拿下 náxià 三星 sānxīng 前 qián 不能 bùnéng 锁定 suǒdìng 客户 kèhù 分配 fēnpèi

    - Không khóa phân bổ khách hàng cho đến khi Harvey hạ cánh Samsung.

  • volume volume

    - 大处着眼 dàchùzhuóyǎn , 小处 xiǎochù 下手 xiàshǒu

    - nhìn cho rộng, làm cho chắc.

  • volume

    - 你 nǐ 正 zhèng 处在 chǔzài 白雪 báixuě 女王 nǚwáng 的 de 咒语 zhòuyǔ 之下 zhīxià

    - Bạn đang ở trong phép thuật của Nữ hoàng Tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 死 sǐ 于 yú 刺客 cìkè 的 de 匕首 bǐshǒu 之下 zhīxià

    - Anh ta chết dưới lưỡi liềm của một kẻ ám sát.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 只来 zhǐlái 了 le 三位 sānwèi 顾客 gùkè

    - Buổi trưa có 3 khách hàng đến.

  • volume volume

    - 别 bié 客气 kèqi , 下次 xiàcì 再见 zàijiàn 了 le

    - Không khách khí, lần sau gặp nhé.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 我会 wǒhuì 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Tuần tới tôi sẽ gặp khách hàng.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 有些 yǒuxiē 商人 shāngrén 一听 yītīng 顾客 gùkè 是 shì 外乡口音 wàixiāngkǒuyīn , 往往 wǎngwǎng 就要 jiùyào 敲 qiāo 一下子 yīxiàzǐ

    - trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao