下士 xiàshì
volume volume

Từ hán việt: 【hạ sĩ】

Đọc nhanh: 下士 (hạ sĩ). Ý nghĩa là: hạ sĩ. Ví dụ : - 礼贤下士 sẵn sàng kết bạn với người hiền tài

Ý Nghĩa của "下士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ sĩ

军衔,军士的最低一级

Ví dụ:
  • volume volume

    - 礼贤下士 lǐxiánxiàshì

    - sẵn sàng kết bạn với người hiền tài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下士

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 分 fēn 在 zài 两下 liǎngxià 里 lǐ 住 zhù

    - người trong một gia đình phân ra ở hai nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚下 gāngxià 巴士 bāshì 了 le

    - Anh ấy vừa xuống xe buýt rồi.

  • volume volume

    - 礼贤下士 lǐxiánxiàshì

    - sẵn sàng kết bạn với người hiền tài

  • volume volume

    - 一个 yígè 战士 zhànshì 正在 zhèngzài 那里 nàlǐ 摆弄 bǎinòng 枪栓 qiāngshuān

    - một chiến sĩ đang loay hoay với cây súng của anh ta ở đó

  • volume volume

    - 那名 nàmíng 下士 xiàshì 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - Hạ sĩ đó tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 虎视 hǔshì 着 zhe 山下 shānxià 的 de 敌人 dírén , 抑制 yìzhì 不住 búzhù 满腔 mǎnqiāng 怒火 nùhuǒ

    - chiến sĩ nhìn trừng trừng quân địch dưới núi, vô cùng tức giận.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 边防战士 biānfángzhànshì 在 zài 敌人 dírén 猛烈 měngliè 进攻 jìngōng 下 xià 巍然 wēirán 不 bù 动 dòng

    - Những binh sĩ biên phòng của chúng ta vững vàng không chuyển động dưới sự tấn công mãnh liệt của địch.

  • volume volume

    - 士气 shìqì 伏 fú 了 le 下去 xiàqù

    - Tinh thần chiến đấu suy giảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao