上花轿 shàng huājiào
volume volume

Từ hán việt: 【thượng hoa kiệu】

Đọc nhanh: 上花轿 (thượng hoa kiệu). Ý nghĩa là: lên xe hoa; lên kiệu hoa. Ví dụ : - 明天他就要上花轿了。 Ngày mai cô ấy lên xe hoa theo chồng rồi.

Ý Nghĩa của "上花轿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上花轿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lên xe hoa; lên kiệu hoa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 明天 míngtiān 他 tā 就要 jiùyào 上 shàng 花轿 huājiào 了 le

    - Ngày mai cô ấy lên xe hoa theo chồng rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上花轿

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 蜘蛛 zhīzhū 在 zài 天花板 tiānhuābǎn 上 shàng

    - Hai con nhện ở trên trần nhà.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 他 tā 钱 qián 花涨 huāzhǎng 了 le

    - Tháng trước anh ấy đã chi tiêu quá mức.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 贴着 tiēzhe 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 年画 niánhuà

    - Trên tường dán bức tranh tết rực rỡ nhiều màu sắc.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 草地 cǎodì 上开 shàngkāi 满鲜花 mǎnxiānhuā

    - Một bãi cỏ đầy nở đầy hoa.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 上 shàng 的 de 花费 huāfèi 在 zài 不可 bùkě 阻挡 zǔdǎng 地 dì 增加 zēngjiā

    - chi phí y tế đang tăng lên một cách không thể ngăn nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 要是 yàoshì 考上 kǎoshàng 博士 bóshì , 除非 chúfēi 铁树开花 tiěshùkāihuā

    - Anh ta mà đỗ tiến sĩ á, trừ khi cây vạn tuế nở hoa.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 他 tā 就要 jiùyào 上 shàng 花轿 huājiào 了 le

    - Ngày mai cô ấy lên xe hoa theo chồng rồi.

  • - 他开 tākāi 着 zhe 一辆 yīliàng 小轿车 xiǎojiàochē 去 qù 上班 shàngbān

    - Anh ấy lái một chiếc xe hơi con đi làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xa 車 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Kiệu
    • Nét bút:一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQHKL (大手竹大中)
    • Bảng mã:U+8F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao