上空 shàngkōng
volume volume

Từ hán việt: 【thượng không】

Đọc nhanh: 上空 (thượng không). Ý nghĩa là: vùng trời. Ví dụ : - 欧州上空乌云密布,战争即将爆发 Mây đen trên trời Âu, chiến tranh sắp nổ ra. - 浓烟扩散到村庄的上空。 khói mịt mù phủ khắp vòm trời trong thôn.. - 飞机在上空回旋着。 máy bay đang bay liệng trên không.

Ý Nghĩa của "上空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

上空 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vùng trời

指一定地点上面的天空

Ví dụ:
  • volume volume

    - 欧州 ōuzhōu 上空 shàngkōng 乌云密布 wūyúnmìbù , 战争 zhànzhēng 即将 jíjiāng 爆发 bàofā

    - Mây đen trên trời Âu, chiến tranh sắp nổ ra

  • volume volume

    - 浓烟 nóngyān 扩散 kuòsàn 到 dào 村庄 cūnzhuāng 的 de 上空 shàngkōng

    - khói mịt mù phủ khắp vòm trời trong thôn.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 上空 shàngkōng 回旋 huíxuán 着 zhe

    - máy bay đang bay liệng trên không.

  • volume volume

    - 昨天上午 zuótiānshàngwǔ 海上 hǎishàng 世界 shìjiè 上空 shàngkōng 艳阳高照 yànyánggāozhào 不少 bùshǎo 市民 shìmín 来到 láidào 这个 zhègè 海边 hǎibiān 游玩 yóuwán

    - Sáng hôm qua, mặt trời đã chiếu sáng trên mặt biển, rất nhiều người dân đã đến bãi biển này để chơi.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上空

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 在 zài 墙板 qiángbǎn 之间 zhījiān 的 de 空隙 kòngxì 处糊上 chùhúshàng 墙纸 qiángzhǐ , 空隙 kòngxì 就 jiù 看不出来 kànbuchūlái 了 le

    - Nếu bạn dán giấy dán tường vào khoảng trống giữa các tấm tường, khoảng trống sẽ không thể nhìn thấy được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 桌子 zhuōzi 上 shàng 摆满 bǎimǎn 了 le 书 shū 一点儿 yīdiǎner 空儿 kòngér 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Bàn làm việc của bạn chứa đầy sách, không còn chỗ trống nào cả.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 纸飞机 zhǐfēijī 扔上去 rēngshǎngqù 空中 kōngzhōng

    - Cô ấy ném máy bay giấy lên không trung.

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 上 shàng 空气 kōngqì 有点儿 yǒudiǎner 紧张 jǐnzhāng

    - Bầu không khí trong hội trường có chút căng thẳng.

  • volume volume

    - 填塞 tiánsāi 心灵 xīnlíng 上 shàng 的 de 空虚 kōngxū

    - lấp đầy khoảng trống tâm hồn.; lấp đi trống vắng trong lòng.

  • volume volume

    - 宇航局 yǔhángjú 把 bǎ 我 wǒ 上 shàng 太空站 tàikōngzhàn 的 de 发射 fāshè 提前 tíqián 了 le

    - NASA đã chuyển vụ phóng của tôi lên Trạm Vũ trụ Quốc tế.

  • volume volume

    - 他 tā 抬眼 táiyǎn 凝视着 níngshìzhe 头顶 tóudǐng 上方 shàngfāng 星光 xīngguāng 闪烁 shǎnshuò 的 de 天空 tiānkōng

    - Anh ta nhìn lên và nhìn chằm chằm vào bầu trời trên đầu đầy sao lấp lánh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 早上 zǎoshàng 的 de 空气 kōngqì

    - Tôi thích không khí buổi sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao