上场门 shàngchǎng mén
volume volume

Từ hán việt: 【thượng trường môn】

Đọc nhanh: 上场门 (thượng trường môn). Ý nghĩa là: cửa ra vào sân khấu.

Ý Nghĩa của "上场门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上场门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cửa ra vào sân khấu

戏曲工作者指舞台右手 (就观众说是左首) 的出入口,角色大多从这儿上场

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上场门

  • volume volume

    - 人民英雄纪念碑 rénmínyīngxióngjìniànbēi 屹立 yìlì 在 zài 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 上 shàng

    - bia kỷ niệm nhân dân anh hùng đứng sừng sững trước quảng trường Thiên An Môn.

  • volume volume

    - 雄伟 xióngwěi 的 de 人民英雄纪念碑 rénmínyīngxióngjìniànbēi 矗立 chùlì 在 zài 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 上 shàng

    - đài tưởng niệm các anh hùng nhân dân vĩ đại, đứng sừng sững trên quảng trường Thiên An Môn.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 前 qián 人山人海 rénshānrénhǎi , 广场 guǎngchǎng 上 shàng 几无 jǐwú 隙地 xìdì

    - trên quãng trường Thiên An Môn là cả một biển người, như không còn chỗ nào trống nữa.

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 前夕 qiánxī , 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 披上 pīshàng 了 le 节日 jiérì 的 de 盛装 chéngzhuāng

    - đêm trước lễ quốc khánh, quảng trường Thiên An Môn được trang trí rực rỡ.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 戏 xì , 你 nǐ 该 gāi 从 cóng 左边 zuǒbian 的 de 旁门 pángmén 上 shàng

    - Vở kịch này, anh nên đi ra từ cửa bên trái.

  • volume volume

    - 质检 zhìjiǎn 部门 bùmén 抽查 chōuchá 了 le 市场 shìchǎng 上 shàng 销售 xiāoshòu 的 de 饮料 yǐnliào

    - Bộ phận kiểm tra chất lượng đã kiểm tra tại chỗ các loại nước giải khát bán trên thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 李子 lǐzi

    - Anh ấy đã mua một ít mận từ chợ.

  • volume volume

    - 男孩子 nánháizi 们 men 在 zài 运动场 yùndòngchǎng 的 de 墙上 qiángshàng 用 yòng 粉笔画 fěnbǐhuà 上 shàng 了 le 球门柱 qiúménzhù

    - Những cậu bé đã vẽ dùng phấn vẽ lên trên bức tường của sân vận động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao