三白草 sān bái cǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tam bạch thảo】

Đọc nhanh: 三白草 (tam bạch thảo). Ý nghĩa là: cây hàm ếch.

Ý Nghĩa của "三白草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

三白草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây hàm ếch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三白草

  • volume volume

    - 印度 yìndù 阿三 āsān 把 bǎ 电脑 diànnǎo 工作 gōngzuò 外包 wàibāo 给 gěi 白人 báirén 佬 lǎo

    - Một anh chàng người Ấn Độ đang gia công công việc máy tính cho một người da trắng.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 草菲菲 cǎofēifēi

    - Cỏ tháng ba thơm ngào ngạt.

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 草原 cǎoyuán 上 shàng 的 de 斑马 bānmǎ 有 yǒu 黑白相间 hēibáixiàngjiān 的 de 漂亮 piàoliàng 条纹 tiáowén

    - Ngựa vằn trên thảo nguyên có sọc đen trắng rất đẹp.

  • volume volume

    - 一 yī 、 二 èr 、 三 sān 等等 děngděng 共 gòng 五个 wǔgè

    - Một, hai, ba v.v. tổng cộng năm cái.

  • volume volume

    - 马 mǎ 吃 chī 了 le 三个 sāngè 草 cǎo 把 bǎ

    - Con ngựa ăn hết 3 bó cỏ.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 五个 wǔgè , 我 wǒ 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 他 tā 吃 chī 了 le 三 sān

    - Tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.

  • volume volume

    - 住 zhù 一两间 yīliǎngjiān 草房 cǎofáng 种 zhǒng 三 sān 四亩 sìmǔ 薄地 bódì 养 yǎng 五六只 wǔliùzhǐ 土鸡 tǔjī 栽 zāi 八九 bājiǔ 棵 kē 果树 guǒshù

    - Sống trong một vài gian nhà tranh, trồng ba bốn mẫu đất mỏng, nuôi năm sáu con gà ta, trồng tám chín cây ăn quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao