三水 sān shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tam thuỷ】

Đọc nhanh: 三水 (tam thuỷ). Ý nghĩa là: Quận Tam Thủy của thành phố Phật Sơn 佛山 市 , Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "三水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Tam Thủy của thành phố Phật Sơn 佛山 市 , Quảng Đông

Sanshui district of Foshan city 佛山市 [Fó shān shì], Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三水

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 这锅 zhèguō 水开 shuǐkāi 了 le 三开 sānkāi

    - Nồi nước này sôi ba lần.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 河水 héshuǐ 只有 zhǐyǒu 三尺 sānchǐ 深 shēn

    - Nước sông ở đây chỉ sâu ba thước.

  • volume volume

    - 这 zhè 三句话 sānjùhuà 一气 yīqì 贯注 guànzhù , 如 rú 行云流水 xíngyúnliúshuǐ

    - Ba câu nói này giao thoa như nước chảy mây trôi.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 绵延 miányán 了 le 三天 sāntiān

    - Mưa đã kéo dài ba ngày.

  • volume volume

    - 一个三十多岁 yígèsānshíduōsuì 的 de 农民 nóngmín 重走 zhòngzǒu 青春 qīngchūn , 勇闯 yǒngchuǎng 足坛 zútán

    - Một người nông dân ở độ tuổi ba mươi trở lại thời trai trẻ và dấn thân vào bóng đá.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 五个 wǔgè , 我 wǒ 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 他 tā 吃 chī 了 le 三 sān

    - Tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.

  • volume volume

    - 淮河 huáihé 水流 shuǐliú 经三省 jīngsānxǐng 交界 jiāojiè

    - Nước sông Hoài chảy qua ranh giới ba tỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao