三民乡 sānmín xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【tam dân hương】

Đọc nhanh: 三民乡 (tam dân hương). Ý nghĩa là: Quận Sanmin của thành phố Cao Hùng 高雄市 , miền nam Đài Loan.

Ý Nghĩa của "三民乡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Sanmin của thành phố Cao Hùng 高雄市 , miền nam Đài Loan

Sanmin district of Kaohsiung city 高雄市 [Gāo xióng shì], south Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三民乡

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 民间艺术 mínjiānyìshù 包罗 bāoluó 甚广 shénguǎng , 不是 búshì 三言两语 sānyánliǎngyǔ 所 suǒ 能 néng 说完 shuōwán 的 de

    - nghệ thuật dân gian bao quát một phạm vi rất rộng, không thể chỉ đôi ba câu mà nói hết được.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 乡下 xiāngxia 民居 mínjū 和 hé 企业 qǐyè 离 lí 本地 běndì 的 de 电话 diànhuà 交换机 jiāohuànjī 太远 tàiyuǎn

    - Nhiều hộ dân cư ở nông thôn và cơ sở kinh doanh ở quá xa so với tổng đài điện thoại địa phương

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 劳动 láodòng 人民 rénmín 经常 jīngcháng 过 guò 着 zhe 颠沛流离 diānpèiliúlí , 漂泊异乡 piāobóyìxiāng 的 de 生活 shēnghuó

    - trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

  • volume volume

    - 超过 chāoguò 三十 sānshí 起 qǐ 民族 mínzú 解放运动 jiěfàngyùndòng 的 de 活动 huódòng 有关 yǒuguān

    - Các hoạt động của Phong trào Giải phóng Quốc gia trong thập kỷ qua.

  • volume volume

    - 一个三十多岁 yígèsānshíduōsuì 的 de 农民 nóngmín 重走 zhòngzǒu 青春 qīngchūn , 勇闯 yǒngchuǎng 足坛 zútán

    - Một người nông dân ở độ tuổi ba mươi trở lại thời trai trẻ và dấn thân vào bóng đá.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 流散 liúsàn 在外 zàiwài 的 de 灾民 zāimín 陆续 lùxù 返回 fǎnhuí 了 le 家乡 jiāxiāng

    - năm ấy, các người dân bị nạn tản mạn ở bên ngoài lần lượt quay trở về quê hương.

  • volume volume

    - 四合院 sìhéyuàn 是 shì 汉族 hànzú 民居 mínjū 形式 xíngshì 的 de 典型 diǎnxíng , 其 qí 历史 lìshǐ 已有 yǐyǒu 三千多年 sānqiānduōnián

    - Tứ hợp viện là hình thức cư trú điển hình của người Hán, có lịch sử hơn 3.000 năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), yêu 幺 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiǎng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hương , Hướng , Hưởng
    • Nét bút:フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVH (女女竹)
    • Bảng mã:U+4E61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao