三句话不离本行 sān jù huà bùlí běn háng
volume volume

Từ hán việt: 【tam câu thoại bất ly bổn hành】

Đọc nhanh: 三句话不离本行 (tam câu thoại bất ly bổn hành). Ý nghĩa là: nói chuyện mua sắm mọi lúc (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "三句话不离本行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

三句话不离本行 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chuyện mua sắm mọi lúc (thành ngữ)

to talk shop all the time (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三句话不离本行

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 半句话 bànjùhuà 都 dōu 不 bù 说 shuō

    - Anh ấy ngay cả nửa câu nói cũng không nói.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 在 zài 干 gàn 说话 shuōhuà , 根本 gēnběn 没 méi 行动 xíngdòng

    - Anh ấy chỉ nói suông, chẳng hề hành động gì.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 说 shuō 的话 dehuà 根本 gēnběn 对不上 duìbùshàng 茬 chá 儿 ér

    - lời nói của hai người không khớp với nhau.

  • volume volume

    - 三句话不离本行 sānjùhuàbùlíběnháng

    - ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc

  • volume volume

    - 这 zhè 三句话 sānjùhuà 一气 yīqì 贯注 guànzhù , 如 rú 行云流水 xíngyúnliúshuǐ

    - Ba câu nói này giao thoa như nước chảy mây trôi.

  • volume volume

    - 他 tā 耳朵软 ěrduōruǎn , 架不住 jiàbúzhù 三句 sānjù 好话 hǎohuà , 他 tā 就 jiù 相信 xiāngxìn 了 le

    - anh ấy nhẹ dạ, nói vài ba câu tốt đẹp là tin ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 困窘 kùnjiǒng 地站 dìzhàn 在 zài 那里 nàlǐ , 一句 yījù 话 huà 也 yě 说不出来 shuōbuchūlái

    - anh ấy khó xử đứng ở đó, chẳng thèm nói câu nào.

  • volume volume

    - 他 tā 每句话 měijùhuà 都 dōu 在 zài 理 lǐ 路上 lùshàng , 使人 shǐrén 听 tīng 了 le 不能不 bùnéngbù 心服 xīnfú

    - mỗi lời nói của anh ấy đều có ý nghĩa, rõ ràng đâu ra đấy, làm cho người nghe không thể không cảm phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa