丁赋 dīng fù
volume volume

Từ hán việt: 【đinh phú】

Đọc nhanh: 丁赋 (đinh phú). Ý nghĩa là: Thuế đánh theo số đầu người., sưu.

Ý Nghĩa của "丁赋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丁赋 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thuế đánh theo số đầu người.

✪ 2. sưu

田赋和各种捐税的总称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丁赋

  • volume volume

    - 什么 shénme 马丁 mǎdīng · 路德 lùdé · 金 jīn 的 de T恤 Txù

    - Những chiếc áo sơ mi của Martin Luther King?

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 丁儿 dīngér

    - Món dưa chuột thái hạt lựu.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 马丁 mǎdīng · 科 kē 多瓦 duōwǎ

    - Tên anh ấy là Martin Cordova.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 丁 dīng

    - Anh ấy họ Đinh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 绘画 huìhuà 方面 fāngmiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 天赋 tiānfù

    - Anh ấy rất có thiên phú về mặt hội họa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这 zhè 门道 méndào 上 shàng 有 yǒu 天赋 tiānfù

    - Anh ấy có năng khiếu trong kỹ thuật này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手工 shǒugōng 方面 fāngmiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 天赋 tiānfù

    - Anh ấy rất có thiên phú về mặt đồ thủ công.

  • volume volume

    - 他娘 tāniáng 千 qiān 丁宁 dīngníng 万 wàn 嘱咐 zhǔfù , 叫 jiào 他 tā 一路上 yīlùshàng 多加 duōjiā 小心 xiǎoxīn

    - mẹ anh ấy dặn đi dặn lại, bảo anh ấy đi đường cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+1 nét)
    • Pinyin: Dīng , Zhēng
    • Âm hán việt: Chênh , Tranh , Trành , Đinh
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MN (一弓)
    • Bảng mã:U+4E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú
    • Nét bút:丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOMPM (月人一心一)
    • Bảng mã:U+8D4B
    • Tần suất sử dụng:Cao