丁字镐 dīngzì gǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đinh tự hạo】

Đọc nhanh: 丁字镐 (đinh tự hạo). Ý nghĩa là: cuốc chim.

Ý Nghĩa của "丁字镐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丁字镐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuốc chim

一端锋利而另一端钝的镐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丁字镐

  • volume volume

    - 弗罗 fúluó 里 lǐ 达州 dázhōu 禁 jìn 了 le 丁字裤 dīngzìkù 比基尼 bǐjīní

    - Florida cấm mặc bikini thông.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 拉丁字母 lādīngzìmǔ

    - Đây là chữ la tinh.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 丁字尺 dīngzìchǐ

    - Anh ấy đang dùng thước chữ T.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 穿 chuān 丁字裤 dīngzìkù 吗 ma ?

    - Bạn sẽ mặc một chiếc quần lót?

  • volume volume

    - 許多 xǔduō 英文 yīngwén 單字 dānzì 源自 yuánzì 於 yú 拉丁文 lādīngwén

    - Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh.

  • volume volume

    - 穿 chuān 粉红 fěnhóng 丁字裤 dīngzìkù 的 de 人 rén 倒 dào 训起 xùnqǐ 人来 rénlái 了 le

    - Tôi nhận được nhiệt từ anh chàng trong chiếc quần đùi màu hồng nóng bỏng.

  • volume volume

    - 囧 jiǒng 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 古 gǔ 汉字 hànzì

    - "Quýnh" là một chữ Hán cổ.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 或 huò 丁字 dīngzì 路口 lùkǒu 都 dōu 能 néng 看到 kàndào 我 wǒ 忙碌 mánglù 的 de 身影 shēnyǐng

    - Mọi người đứng ở ngã tư hoặc ngã ba đường đều có thể thấy hình ảnh bận rộn của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+1 nét)
    • Pinyin: Dīng , Zhēng
    • Âm hán việt: Chênh , Tranh , Trành , Đinh
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MN (一弓)
    • Bảng mã:U+4E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo , Hào
    • Âm hán việt: Cảo , Hạo
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYRB (重金卜口月)
    • Bảng mã:U+9550
    • Tần suất sử dụng:Trung bình