一般人 yībānrén
volume volume

Từ hán việt: 【nhất ban nhân】

Đọc nhanh: 一般人 (nhất ban nhân). Ý nghĩa là: Người bình thường. Ví dụ : - 我们向经销商出售汽车, 不卖给一般人. Chúng tôi bán xe hơi cho nhà phân phối, không bán cho công chúng.

Ý Nghĩa của "一般人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一般人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người bình thường

average person

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 向 xiàng 经销商 jīngxiāoshāng 出售 chūshòu 汽车 qìchē 不卖 bùmài 给 gěi 一般 yìbān 人 rén

    - Chúng tôi bán xe hơi cho nhà phân phối, không bán cho công chúng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一般人

  • volume volume

    - 易胖 yìpàng 体质 tǐzhì 的 de 人 rén 一般 yìbān 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃零食 chīlíngshí , 吃宵夜 chīxiāoyè

    - Những người dễ bị béo phì thường thích ăn vặt và ăn đêm

  • volume volume

    - 偏执 piānzhí 型 xíng 人格 réngé 一般 yìbān 形成 xíngchéng 于 yú 童年 tóngnián

    - Nhân cách hoang tưởng phát triển trong thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思维能力 sīwéinénglì 比 bǐ 一般 yìbān 人 rén 高出一筹 gāochūyīchóu

    - năng lực tư duy của anh ấy cao hơn người bình thường một bậc.

  • volume volume

    - 他 tā 老人家 lǎorénjiā 身子 shēnzi 健旺 jiànwàng 胃口 wèikǒu 极好 jíhǎo 酒量 jiǔliàng 跟 gēn 先前 xiānqián 亦 yì 是 shì 一般无二 yìbānwúèr

    - Lão nhân gia ông ấy thể thể khỏe mạnh, ăn ngon tửu lượng vẫn như trước.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 向 xiàng 经销商 jīngxiāoshāng 出售 chūshòu 汽车 qìchē 不卖 bùmài 给 gěi 一般 yìbān 人 rén

    - Chúng tôi bán xe hơi cho nhà phân phối, không bán cho công chúng.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玩家 wánjiā 很 hěn 厉害 lìhai , 游戏 yóuxì 角色 juésè 操控 cāokòng 得 dé 灵活 línghuó 自如 zìrú , 像 xiàng 真人 zhēnrén 一般 yìbān

    - Người chơi này rất lợi hại, các nhân vật trong trò chơi được điều khiển linh hoạt tư nhiên, giống y như một người thật vậy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 般›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Bǎn , Bō , Pán
    • Âm hán việt: Ban , Bàn , Bát
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HYHNE (竹卜竹弓水)
    • Bảng mã:U+822C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao