一竿 yī gān
volume volume

Từ hán việt: 【nhất can】

Đọc nhanh: 一竿 (nhất can). Ý nghĩa là: cắm một cọc lút đầu; làm triệt để。比喻直接貫徹到底。也說一竿子插到底。.

Ý Nghĩa của "一竿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一竿 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắm một cọc lút đầu; làm triệt để。比喻直接貫徹到底。也說一竿子插到底。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一竿

  • volume volume

    - 孙太太 sūntàitai 爱理不理 àilǐbùlǐ 地应 dìyīng 了 le 一声 yīshēng 。

    - Bà Tôn không thèm tiếp lời mà chỉ đằng hắng một tiếng.

  • volume volume

    - 分红 fēnhóng 是 shì 一个 yígè 创新 chuàngxīn , 代表 dàibiǎo 公司 gōngsī 净 jìng 收益分配 shōuyìfēnpèi 的 de 一大部分 yīdàbùfèn

    - "Cổ tức" là một sự đổi mới thể hiện một phần lớn trong phân chia thu nhập ròng của công ty.

  • volume volume

    - 百尺竿头 bǎichǐgāntóu , 更进一步 gèngjìnyíbù

    - đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.

  • volume volume

    - AA 制 zhì 是 shì 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn , 买单 mǎidān 时 shí 各付 gèfù 各 gè 的 de

    - “AA制” là mọi người cùng ăn, khi tính tiền ai trả người ấy

  • volume volume

    - 十 shí 字 zì 有 yǒu 一 yī 竖 shù

    - Chữ “thập” có một nét sổ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 旗帜 qízhì 被 bèi 用 yòng 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 和 hé 两个 liǎnggè 滑轮 huálún 升到 shēngdào 了 le 竿 gān 顶 dǐng

    - Cờ của chúng tôi đã được kéo lên đỉnh cột bằng một sợi dây và hai cái bánh xe.

  • volume

    - 常常 chángcháng 是 shì 一个 yígè 常用 chángyòng 的 de 重叠 chóngdié 词 cí

    - “Thường xuyên” là một từ lặp lại được sử dụng thường xuyên.

  • volume volume

    - 这 zhè 两种 liǎngzhǒng 化学药品 huàxuéyàopǐn 一 yī 相遇 xiāngyù 剧烈 jùliè 的 de 反应 fǎnyìng 立竿见影 lìgānjiànyǐng

    - Ngay khi hai hóa chất này gặp nhau, sẽ lập tức tạo ra phản ứng dữ dội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn , Gàn
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMJ (竹一十)
    • Bảng mã:U+7AFF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình