一程 yī chéng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất trình】

Đọc nhanh: 一程 (nhất trình). Ý nghĩa là: một vài ngày; một vài hôm。一些日子。 我母親來住了一程子,昨天剛走。 mẹ tôi đến đã vài ngày rồi, vừa mới đi hôm qua; đỗi. Ví dụ : - 这一程序有哪些功能? Chương trình này có những chức năng gì?

Ý Nghĩa của "一程" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一程 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một vài ngày; một vài hôm。一些日子。 我母親來住了一程子,昨天剛走。 mẹ tôi đến đã vài ngày rồi, vừa mới đi hôm qua; đỗi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这一 zhèyī 程序 chéngxù 有 yǒu 哪些 něixiē 功能 gōngnéng

    - Chương trình này có những chức năng gì?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一程

  • volume volume

    - 一日游 yīrìyóu 程 chéng

    - hành trình một ngày

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 规划 guīhuà 了 le 一条 yītiáo 长途 chángtú 旅程 lǚchéng

    - Họ đã lên kế hoạch cho một hành trình dài.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 干预 gānyù 使 shǐ 他们 tāmen 的 de 口角 kǒujué 达到 dádào 最 zuì 激烈 jīliè 程度 chéngdù

    - Anh ta can thiệp làm cho cuộc cãi vã của họ trở nên ác liệt nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 工程师 gōngchéngshī

    - Anh ấy là một kỹ sư xuất sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

  • - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 资深 zīshēn 的 de 网络 wǎngluò 工程师 gōngchéngshī , 擅长 shàncháng 解决 jiějué 复杂 fùzá 的 de 网络 wǎngluò 问题 wèntí

    - Anh ấy là một kỹ sư mạng kỳ cựu, chuyên giải quyết các vấn đề mạng phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao