一秘 yī mì
volume volume

Từ hán việt: 【nhất bí】

Đọc nhanh: 一秘 (nhất bí). Ý nghĩa là: thư ký thứ nhất.

Ý Nghĩa của "一秘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一秘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư ký thứ nhất

first secretary

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一秘

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 奥 ào 阼 zuò 找到 zhǎodào 了 le 一个 yígè 秘密 mìmì 房间 fángjiān

    - Chúng tôi đã tìm thấy một căn phòng bí mật ở góc tây nam.

  • volume volume

    - 那幅 nàfú 画 huà 是 shì 一个 yígè 秘宝 mìbǎo

    - Bức tranh đó là một báu vật hiếm.

  • volume volume

    - 秘书 mìshū 呈 chéng 上 shàng 一份 yīfèn 合同 hétóng

    - Thư ký trình lên một bản hợp đồng.

  • volume volume

    - 那 nà 显然 xiǎnrán 是 shì 一次 yīcì 刻骨铭心 kègǔmíngxīn 的 de 神秘 shénmì 经历 jīnglì

    - Đó rõ ràng là một trải nghiệm bí ẩn khắc cốt ghi tâm.

  • volume volume

    - 秘鲁 bìlǔ 是 shì 一个 yígè 美丽 měilì 的 de 国家 guójiā

    - Peru là một quốc gia xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 一些 yīxiē 秘书 mìshū

    - Anh ấy sưu tầm một vài sách hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 神秘 shénmì 的 de 道 dào

    - Anh ta đã gia nhập một tổ chức đạo bí ẩn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 第一次 dìyīcì 遇到 yùdào 姓秘 xìngmì 的 de 人 rén

    - Đây là lần đầu tiên tôi gặp một người mang họ Bí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao