一眼望去 yīyǎn wàng qù
volume volume

Từ hán việt: 【nhất nhãn vọng khứ】

Đọc nhanh: 一眼望去 (nhất nhãn vọng khứ). Ý nghĩa là: xa như nơi mắt có thể nhìn thấy.

Ý Nghĩa của "一眼望去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一眼望去 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xa như nơi mắt có thể nhìn thấy

as far as the eye can see

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一眼望去

  • volume volume

    - 正是 zhèngshì 梨树 líshù 挂花 guàhuā 的 de 时候 shíhou , 远远望去 yuǎnyuǎnwàngqù 一片 yīpiàn 雪白 xuěbái

    - vào đúng thời kỳ cây lê ra hoa, nhìn xa xa toàn một màu trắng như tuyết.

  • volume volume

    - 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 田野 tiányě 上铺 shàngpù 了 le 一层 yīcéng 雪 xuě , 白茫茫 báimángmáng 的 de 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 尽头 jìntóu

    - trên đồng ruộng bao la phủ một lớp tuyết mênh mông trắng xoá không nhìn thấy tận cùng.

  • volume volume

    - 她 tā 看也不看 kànyěbùkàn 他 tā 一眼 yīyǎn , 便用 biànyòng 托盘 tuōpán 托 tuō 了 le 一盆 yīpén 饭菜 fàncài , 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 房间 fángjiān 里 lǐ 去 qù

    - Không thèm nhìn anh, cô tiện bưng bát thức ăn lên khay, đi về phòng trước.

  • volume volume

    - 登楼 dēnglóu 一望 yīwàng , 全城 quánchéng 景色 jǐngsè 尽收眼底 jìnshōuyǎndǐ

    - lên lầu đứng xem, cảnh sắc thành phố thu cả vào trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 放眼望去 fàngyǎnwàngqù , 一派 yīpài 生气勃勃 shēngqìbóbó 的 de 景象 jǐngxiàng

    - phóng tầm mắt nhìn thấy một cảnh tượng đầy sức sống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 朝 cháo 远方 yuǎnfāng 望去 wàngqù

    - Mắt anh ấy nhìn về phía xa.

  • volume volume

    - 论理 lùnlǐ 我 wǒ 早该 zǎogāi 回家 huíjiā 去 qù 探望 tànwàng 一下 yīxià , 只是 zhǐshì 工作 gōngzuò 实在 shízài 放不下 fàngbuxià

    - lẽ ra tôi sớm phải về nhà thăm nom một chút, chỉ có điều là công việc quá bận rộn, không dứt ra được.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 一场 yīchǎng , 眼睛 yǎnjing 都 dōu 眍 kōu 进去 jìnqù 了 le

    - anh ấy bệnh một trận, mắt lõm sâu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 望›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+7 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vọng
    • Nét bút:丶一フノフ一一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBHG (卜月竹土)
    • Bảng mã:U+671B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao