一相情愿 yīxiāngqíngyuàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất tướng tình nguyện】

Đọc nhanh: 一相情愿 (nhất tướng tình nguyện). Ý nghĩa là: chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình.

Ý Nghĩa của "一相情愿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一相情愿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình

处理彼此有关的事情时,只管自己愿意,不管对方愿意不愿意;泛指办事时全从主观愿望出发,不考虑客观条件'相'也作厢

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一相情愿

  • volume volume

    - 隐秘 yǐnmì 而 ér 一生 yīshēng 相伴 xiāngbàn 的 de 长 zhǎng 相思 xiāngsī , 是 shì 属于 shǔyú 爱情 àiqíng 最初 zuìchū 的 de 神话 shénhuà

    - bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

  • volume volume

    - 你 nǐ 相信 xiāngxìn 有 yǒu 一见钟情 yījiànzhōngqíng 这种 zhèzhǒng 事 shì 吗 ma ?

    - Bạn có tin có thứ gọi là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên không?

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要是 yàoshì 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 的 de

    - Nó phải được thực hiện một cách tự nguyện.

  • volume volume

    - 他 tā 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 为 wèi 她 tā 付出 fùchū 一切 yīqiè

    - Anh sẵn sàng hy sinh tất cả vì cô ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 这个 zhègè 美丽 měilì 生命 shēngmìng 的 de 一个 yígè 不 bù 情愿 qíngyuàn 的 de 参与者 cānyùzhě

    - Bạn chỉ là một con tốt không muốn tạo ra nó.

  • volume volume

    - 好友 hǎoyǒu 相逢 xiāngféng , 畅叙 chàngxù 别情 biéqíng , 实为 shíwèi 一大 yīdà 快事 kuàishì

    - bạn bè gặp lại nhau, vui vẻ kể cho nhau nghe chuyện của những ngày xa cách, thật là một điều vui mừng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 两个 liǎnggè 人 rén 真心 zhēnxīn 相爱 xiāngài , 钱 qián 只是 zhǐshì 促进 cùjìn 感情 gǎnqíng 的 de 一部分 yībùfen

    - Chỉ cần hai người yêu nhau thật lòng, thì tiền chỉ là một phần giúp tình yêu trở nên tốt hơn.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 一切 yīqiè , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事情 shìqing

    - Em là tất cả của anh, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao