一来 yī lái
volume volume

Từ hán việt: 【nhất lai】

Đọc nhanh: 一来 (nhất lai). Ý nghĩa là: thứ nhất, trước tiên, một mặt, một là. Ví dụ : - 他这样一来带得大家都勤快了。 Anh ấy vừa đến làm cho mọi người hăng hái lên.. - 他这样做,一来可以省力,二来可以免去麻烦。 Anh ấy làm như vậy, một là có thể tiết kiệm sức lực, hai là tránh được phiền phức.

Ý Nghĩa của "一来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一来 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thứ nhất, trước tiên, một mặt, một là

一面,第一

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 这样一来 zhèyàngyīlái 带得 dàidé 大家 dàjiā 都 dōu 勤快 qínkuài 了 le

    - Anh ấy vừa đến làm cho mọi người hăng hái lên.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò , 一来 yīlái 可以 kěyǐ 省力 shěnglì , 二来 èrlái 可以 kěyǐ 免去 miǎnqù 麻烦 máfán

    - Anh ấy làm như vậy, một là có thể tiết kiệm sức lực, hai là tránh được phiền phức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一来

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 一 yī 上来 shànglái 就 jiù 有劲 yǒujìn

    - Vừa bắt đầu đã có khí thế.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 一个 yígè 伟大 wěidà 的 de 人 rén , 从来 cónglái 都 dōu 是 shì 胸怀大志 xiōnghuáidàzhì

    - Những người vĩ đại đều là những người mang trong mình đầy tham vọng

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 自信心 zìxìnxīn 来自 láizì 内心 nèixīn 的 de 淡定 dàndìng 与 yǔ 坦然 tǎnrán

    - Sự tự tin của một người đến từ sự bình tĩnh và điềm tĩnh của anh ta.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ! 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 一定 yídìng 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Thì ra xa tận chân trời, gần ngay trước mắt, bất luận thế nào, ta nhất định tìm được nàng

  • volume volume

    - 一个 yígè 侍者 shìzhě 给 gěi 他 tā 端 duān 来 lái 一杯 yībēi 稀 xī 咖啡 kāfēi

    - Một nhân viên phục vụ mang đến cho anh ta một ly cà phê loãng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 乞丐 qǐgài 走 zǒu 过来 guòlái 向 xiàng 我们 wǒmen 要钱 yàoqián

    - Một người ăn xin đến và xin tiền chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao