一时间 yī shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thì gian】

Đọc nhanh: 一时间 (nhất thì gian). Ý nghĩa là: một lúc, chốc lát.

Ý Nghĩa của "一时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一时间 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một lúc

for a moment

✪ 2. chốc lát

momentarily

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一时间

  • volume volume

    - 他 tā 低落 dīluò 了 le 一段时间 yīduànshíjiān

    - Anh ấy buồn bã một thời gian.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 病床 bìngchuáng 上 shàng , 觉得 juéde 一天 yìtiān 的 de 时间 shíjiān 真 zhēn 难 nán 打发 dǎfā

    - trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 三年 sānnián 时间 shíjiān 完成 wánchéng 了 le 一部 yībù 长篇 chángpiān

    - Anh ấy phải mất ba năm để hoàn thành cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 一到 yídào 饭口 fànkǒu 时间 shíjiān , 饭馆 fànguǎn 里 lǐ 顾客 gùkè 络绎不绝 luòyìbùjué

    - vừa đến giờ cơm, quán cơm rất đông khách.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • volume volume

    - 下 xià 一次 yīcì 邮递 yóudì 时间 shíjiān 是 shì 四点 sìdiǎn 钟 zhōng

    - Thời gian giao hàng tiếp theo là vào lúc 4 giờ.

  • volume volume

    - 2020 全世界 quánshìjiè 连 lián 我 wǒ 都 dōu 一反常态 yīfǎnchángtài , 决定 juédìng 珍惜 zhēnxī 时间 shíjiān 拒绝 jùjué 嗜睡 shìshuì 症 zhèng !

    - Vào năm 2020, toàn thế giới kể cả tôi cũng thay đổi khác thường, quyết định trân trọng thời gian và chối bỏ chứng ham ngủ!

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao