一扭 yī niǔ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất nữu】

Đọc nhanh: 一扭 (nhất nữu). Ý nghĩa là: ngoảy.

Ý Nghĩa của "一扭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一扭 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoảy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一扭

  • volume volume

    - AA 制 zhì 是 shì 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn , 买单 mǎidān 时 shí 各付 gèfù 各 gè 的 de

    - “AA制” là mọi người cùng ăn, khi tính tiền ai trả người ấy

  • volume volume

    - 她 tā 踩 cǎi 到 dào 一块 yīkuài 松动 sōngdòng 的 de 石头 shítou 上 shàng , 扭伤 niǔshāng 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Cô ấy đã bước lên một tảng đá lỏng và bị bong gân ở mắt cá chân.

  • volume volume

    - 她 tā 扭捏 niǔnie 了 le 大半天 dàbàntiān , 才 cái 说出 shuōchū 一句 yījù 话 huà 来 lái

    - cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu.

  • volume volume

    - 一歪一 yīwāiyī 扭 niǔ

    - lảo đà lảo đảo

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 羊 yáng 被 bèi 赶 gǎn 在 zài 一起 yìqǐ , 排成 páichéng 歪歪扭扭 wāiwāiniǔniǔ 的 de 一行 yīxíng

    - Những con cừu này bị đuổi lại gần nhau, xếp thành một hàng nghiêng và vặn vẹo.

  • volume volume

    - 她 tā 走起路来 zǒuqǐlùlái 一扭 yīniǔ 一扭 yīniǔ 的 de

    - Cô ấy đi ưỡn a ưỡn ẹo.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 扭 niǔ 在 zài 一起 yìqǐ

    - Hai người túm lấy nhau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào , 爸妈 bàmā 其实 qíshí 跟 gēn 你 nǐ 一样 yīyàng 对此 duìcǐ 感到 gǎndào 别扭 bièniǔ

    - Bạn phải biết rằng bố mẹ bạn cũng không thoải mái với điều này như bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao