一似 yī sì
volume volume

Từ hán việt: 【nhất tự】

Đọc nhanh: 一似 (nhất tự). Ý nghĩa là: dường như; giống như. Ví dụ : - 论者之言,一似管窥虎欤! lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!

Ý Nghĩa của "一似" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一似 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dường như; giống như

一如;好像

Ví dụ:
  • volume volume

    - 论者 lùnzhě 之 zhī 言 yán , 一 yī 似 shì 管窥 guǎnkuī 虎 hǔ 欤 yú

    - lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一似

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 越南 yuènán 出现 chūxiàn 一例 yīlì 本土 běntǔ 疑似病例 yísìbìnglì 岘港 xiàngǎng C 医院 yīyuàn 已 yǐ 被 bèi 封锁 fēngsuǒ

    - Việt nam xuất hiện một trường hợp nghi nhiễm, bệnh viện C cũng đã bị phong tỏa.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 以色列 yǐsèliè 卫生部 wèishēngbù 也 yě 表示 biǎoshì , 该国 gāiguó 出现 chūxiàn 了 le 一起 yìqǐ 疑似病例 yísìbìnglì

    - Bộ Y tế Israel cũng cho biết tại nước này đã xuất hiện một ca nghi nhiễm

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 急 jí 得 dé 什么 shénme 似的 shìde , 可 kě 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 着慌 zháohuāng

    - mọi người đều cuống lên, nhưng anh ta không lo lắng chút nào.

  • volume volume

    - 她 tā 如饥似渴 rújīsìkě 地 dì 收集 shōují 一切 yīqiè 有关 yǒuguān 的 de 信息 xìnxī

    - Cô ấy thu thập mọi thông tin liên quan với đói khát.

  • volume volume

    - 当 dāng 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 解释 jiěshì 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 时 shí , 我 wǒ 有 yǒu 一种 yīzhǒng 强烈 qiángliè 的 de 似曾相识 sìcéngxiāngshí 的 de 感觉 gǎnjué

    - Khi anh ấy giải thích với tôi phần công việc này, tôi có một loại cảm giác deja vu cực mạnh mẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao