Các biến thể (Dị thể) của 髕
-
Thông nghĩa
臏
-
Giản thể
髌
-
Cách viết khác
𩪯
Chữ 髕 : ý nghĩa, âm Hán Việt và cách viết
髕 là gì? 髕 (bìn; Hán Việt: Bận, Tẫn). Bộ . Tổng 23 nét bút (丨フフ丶フ丨フ一一丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Xương che đầu gối, Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối. Chi tiết hơn...
Từ điển phổ thông
- 1. xương bánh chè, xương đầu gối
- 2. hình phạt chặt xương bánh chè
Từ điển Thiều Chửu
- Cái xương cối đầu gối (cái xương che cả đầu gối). Có khi đọc là chữ tẫn. Thông dụng như chữ tẫn 臏.
Từ điển trích dẫn
Danh từ
* Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối
Từ điển phổ thông
- 1. xương bánh chè, xương đầu gối
- 2. hình phạt chặt xương bánh chè
Từ điển Thiều Chửu
- Cái xương cối đầu gối (cái xương che cả đầu gối). Có khi đọc là chữ tẫn. Thông dụng như chữ tẫn 臏.
Từ điển Trần Văn Chánh
* 髕骨
- tẫn cốt [bìngư] Xương bánh chè. Cg. 膝蓋骨 [xigàigư].
Từ điển trích dẫn
Danh từ
* Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối
Từ ghép với 髕