• Tổng số nét:23 nét
  • Các bộ:

    Miên (宀) Nhất (一) Tiểu (小) Phiệt (丿) Bối (貝)

  • Pinyin: Bìn
  • Âm hán việt: Bận Tẫn
  • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰骨賓
  • Thương hiệt:BBJMC (月月十一金)
  • Bảng mã:U+9AD5
  • Tần suất sử dụng:Thấp

Các biến thể (Dị thể) của 髕

  • Thông nghĩa

    臏

  • Giản thể

    髌

  • Cách viết khác

    𩪯

Chữ 髕 : ý nghĩa, âm Hán Việt và cách viết

髕 là gì? 髕 (bìn; Hán Việt: Bận, Tẫn). Bộ . Tổng 23 nét bút (丨フフ丶フ丨フ一一丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Xương che đầu gối, Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. xương bánh chè, xương đầu gối
  • 2. hình phạt chặt xương bánh chè

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái xương cối đầu gối (cái xương che cả đầu gối). Có khi đọc là chữ tẫn. Thông dụng như chữ tẫn 臏.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Xương che đầu gối
* Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối

Từ điển phổ thông

  • 1. xương bánh chè, xương đầu gối
  • 2. hình phạt chặt xương bánh chè

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái xương cối đầu gối (cái xương che cả đầu gối). Có khi đọc là chữ tẫn. Thông dụng như chữ tẫn 臏.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 髕骨

- tẫn cốt [bìngư] Xương bánh chè. Cg. 膝蓋骨 [xigàigư].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Xương che đầu gối
* Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối

Từ ghép với 髕